世
đời; thế gian; cuộc sống
NGHĨA
- 壹名danh từ
đời; thế gian; cuộc sống
- ,。
Sống trên đời, phải sống thật rực rỡ.
- 貳名danh từ
đời; thế giới; thế hệ
- 。
Thế giới này rất đẹp.
- 參名danh từ
đời; thế giới; đời người
- 肆名danh từ
thế; đời; thế hệ
- 伍名danh từ
đời; thế hệ; (văn) dòng dõi; hậu duệ
- 。
Đời đời kiếp kiếp.
- 陸名danh từ
một đời; một thế hệ; cả cuộc đời
- 柒名danh từ
một đời; một thế hệ; cả đời
- 。
Trên đời này không có người hoàn hảo.
- 捌名danh từ
một đời; một thế hệ; cả cuộc đời
- 玖形tính từ
quý tộc
- 。
Anh ấy xuất thân từ gia đình quý tộc.
- 拾名danh từ
họ Thế
NGHĨA
- 壹名danh từ
đời; thế gian; cuộc sống
- ,。
Sống trên đời, phải sống thật rực rỡ.
- 貳名danh từ
đời; thế giới; thế hệ
- 。
Thế giới này rất đẹp.
- 參名danh từ
đời; thế giới; đời người
- 肆名danh từ
thế; đời; thế hệ
- 伍名danh từ
đời; thế hệ; (văn) dòng dõi; hậu duệ
- 。
Đời đời kiếp kiếp.
- 陸名danh từ
một đời; một thế hệ; cả cuộc đời
- 柒名danh từ
một đời; một thế hệ; cả đời
- 。
Trên đời này không có người hoàn hảo.
- 捌名danh từ
một đời; một thế hệ; cả cuộc đời
- 玖形tính từ
quý tộc
- 。
Anh ấy xuất thân từ gia đình quý tộc.
- 拾名danh từ
họ Thế
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.