Tới nội dung chính

并

并
bìng
tịnh
⼲bộ can · 6 nét

hoàn toàn (không); chẳng (không)

HSK 3 (3.0)9 nghĩa#220
NGHĨA9 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹副trạng từ

    hoàn toàn (không); chẳng (không)

    中表示否定,一点也不biǎoshì fǒudìng, yīdiǎn yě bu

    • 。

      Tôi hoàn toàn không biết chuyện này.

  2. 貳动động từ

    gộp lại; kết hợp; sáp nhập

    中把两个或多个事物合在一起bǎ liǎng ge huò duō ge shìwù hé zài yīqǐ

    • 。

      Hãy gộp hai tài liệu này lại với nhau.

  3. 參动động từ

    nhập lại; hợp nhất; gộp

    中把两个或多个东西合在一起bǎ liǎng gè huò duō ge dōngxi hézài yìqǐ

    • 。

      Hãy ghép hai tài liệu này lại với nhau.

  4. 肆动động từ

    gộp lại; sáp nhập; hợp nhất

    中把不同的东西合在一起bǎ búyòng de dōngxi hézài yìqǐ

    • 。

      Họ đã sáp nhập hai công ty.

  5. 伍连liên từ

    và; hơn nữa; vả lại

    中表示两个或多个事物、动作、情况等合在一起biǎoshì liǎng ge huò duōge shìwù、dòngzuò、qíngkuàng děng héza yìqǐ

    • 。

      Tôi và anh ấy đi cạnh nhau.

  6. 陸副trạng từ

    hơn nữa; mà còn; và

    中而且;同时;加上érqiě、tóngshí、jiāshang

    • ,。

      Anh ấy không chỉ nói được tiếng Trung, hơn nữa còn nói rất tốt.

  7. 柒副trạng từ

    cũng; và; đồng thời

    中表示同时有两件或多件事情发生,或者两个事物都具有某种性质biǎoshì tóngshí yǒu liǎng jiàn huò duō jiàn shìqing fāshēng, huòzhě liǎng ge shìwù dōu jùyǒu mǒu zhǒng xìngzhì

    • 。

      Tôi cũng không biết chuyện này.

  8. 捌副trạng từ

    cùng với; cùng

    中和;一起hé;yìqǐ

    • 。

      Họ chiến đấu kề vai sát cánh.

  9. 玖副trạng từ

    đồng thời; một lúc; (dùng với động từ) vừa...vừa...

    中同时做两件事或更多事情tóngshí zuò liǎng jiàn shì huò gèngduō shìqing

并
bìng
tịnh
BỘ THỦ⼲
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu