shàng
thượng
bộ nhất · 2 nét

thanh thượng (trong ngữ âm học)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thanh thượng (trong ngữ âm học)(kế thừa)

    汉语四声之一,音调从中等升到高hànyǔ sìshēng zhī yī, yīndiào cóng zhōngděng shēngdào gāo

    • Thượng thanh là thanh thứ ba.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.