Tới nội dung chính

丣

丣
yǒu
dậu
⼀bộ nhất · 7 nét

Dậu (chi thứ 10 trong Địa Chi): 17–19 giờ, tháng 8 âm lịch, năm con Gà

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    Dậu (chi thứ 10 trong Địa Chi): 17–19 giờ, tháng 8 âm lịch, năm con Gà(kế thừa)

    • 。

      Giờ Dậu là từ năm giờ đến bảy giờ chiều.

  2. 貳名danh từ

    địa chi thứ mười (Dậu); hướng tây (270°)(kế thừa)

丣
yǒu
dậu
BỘ THỦ⼀
7 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu