zhàng
trượng
bộ nhất · 3 nét

chồng; trượng phu

4 nghĩa#25048
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chồng; trượng phu

    • Chồng tôi rất cao.

  2. lượng từ

    đơn vị đo chiều dài, một trượng (bằng 10 thước Trung Quốc, khoảng 3,3 m)

    • Mảnh vải này dài ba trượng.

  3. danh từ

    danh xưng tôn kính dành cho đàn ông lớn tuổi; trượng (tiền tố kính xưng)

    • Ông lão này là ai?

  4. động từ

    đo

    • Anh ấy đã đo đạc đất đai.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(chồng lên)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.