qiě
thả
bộ nhất · 5 nét

và; hơn nữa; vả lại

HSK 7 (3.0)6 nghĩa#4235
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. liên từ

    và; hơn nữa; vả lại

    表示并列关系,相当于'和'或'而且'biǎoshì bìngliè guānxi, xiāngdāng yú hé huòzhě érqiě

    • Anh ấy vừa nói vừa cười.

  2. liên từ

    vừa (... vừa...); hơn nữa; tạm thời

    既...又...;同时;而且jì...yòu...;tóngshí;érqiě

  3. trạng từ

    tạm thời

    暂时;在某个时期内zànshíjiān;zài mǒuguó shíqī nèi

    • Bạn cứ đợi đã.

  4. liên từ

    hơn nữa; vả lại; (văn) hãy; tạm thời

    而且;另外;同时érqiě;lìngwài;tóngshí

    • Anh ấy rất thông minh, hơn nữa còn rất chăm chỉ.

  5. trạng từ

    vả lại; hơn nữa; (văn) hãy; tạm thời

    而且;同时;也érqiě;tóngshí;yě

  6. trạng từ

    sắp; sắp sửa

    即将发生或进行jíjiāng fāshēng huò jìnxíng

    • Anh ấy cứ từ từ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thả(bàn thờ/đế kê (tượng hình))HỘI Ý

且vẽ hình chiếc bàn thờ xếp chồng, mang nghĩa tạm thời hay vừa thêm vào.

(xếp dọc)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.