亚
châu Á; Á (tiền tố địa lý)
NGHĨA
- 壹名danh từ
châu Á; Á (tiền tố địa lý)
中世界上最大的一个洲,在欧洲东边shìjiè shang zuì dà de yī ge zhōu, zài ōuzhōu dōngbian
- 。
Châu Á là châu lục lớn nhất thế giới.
- 貳形tính từ
châu Á; người châu Á
中属于亚洲的;亚洲人的shǔyú yàzhōu de;yàzhōu rén de
- 。
Anh ấy là người Mỹ gốc Á.
- 參名danh từ
thứ; phụ-; á (tiền tố chỉ cấp dưới hoặc gần bằng)
中排在第二位或低于某物的等级pái zài dì èr wèi huò dī yú mǒu wù de děngjí
- 肆数số từ
thứ hai; á (kém hơn một bậc)
中排在第二位,次于最好或最大的pái zài dì èr wèi, cì yú zuì hǎo huò zuì dà de
- ?
Á quân là ai?
- 伍副trạng từ
thứ hai; á (kém hơn một bậc)
中次于;排在第二位cìyú;pái zài dì'èr wèi
- 。
Á quân là người đứng thứ hai.
- 陸形tính từ
hạng ba; kém cỏi; loại ba
中不如别的;等级较低búrú biéde;děngjí jiào dī
- 。
Chất lượng này hơi kém.
- 柒名danh từ
[Ya3] (tên riêng ở Đài Loan)
中台湾地名或人名tái wān dì míng huò rén míng
- 捌名danh từ
âm đọc [ya3] của Đài Loan
中台湾地区的汉语注音符号第三声读法táiwān dìqū de hànyǔ zhùyīn fúhào dì sān shēng dúfǎ
NGHĨA
- 壹名danh từ
châu Á; Á (tiền tố địa lý)
中世界上最大的一个洲,在欧洲东边shìjiè shang zuì dà de yī ge zhōu, zài ōuzhōu dōngbian
- 。
Châu Á là châu lục lớn nhất thế giới.
- 貳形tính từ
châu Á; người châu Á
中属于亚洲的;亚洲人的shǔyú yàzhōu de;yàzhōu rén de
- 。
Anh ấy là người Mỹ gốc Á.
- 參名danh từ
thứ; phụ-; á (tiền tố chỉ cấp dưới hoặc gần bằng)
中排在第二位或低于某物的等级pái zài dì èr wèi huò dī yú mǒu wù de děngjí
- 肆数số từ
thứ hai; á (kém hơn một bậc)
中排在第二位,次于最好或最大的pái zài dì èr wèi, cì yú zuì hǎo huò zuì dà de
- ?
Á quân là ai?
- 伍副trạng từ
thứ hai; á (kém hơn một bậc)
中次于;排在第二位cìyú;pái zài dì'èr wèi
- 。
Á quân là người đứng thứ hai.
- 陸形tính từ
hạng ba; kém cỏi; loại ba
中不如别的;等级较低búrú biéde;děngjí jiào dī
- 。
Chất lượng này hơi kém.
- 柒名danh từ
[Ya3] (tên riêng ở Đài Loan)
中台湾地名或人名tái wān dì míng huò rén míng
- 捌名danh từ
âm đọc [ya3] của Đài Loan
中台湾地区的汉语注音符号第三声读法táiwān dìqū de hànyǔ zhùyīn fúhào dì sān shēng dúfǎ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.