Tới nội dung chính

亚

亚
yà
á
⼀bộ nhất · 6 nét

châu Á; Á (tiền tố địa lý)

8 nghĩa#2949
NGHĨA8 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    châu Á; Á (tiền tố địa lý)

    中世界上最大的一个洲,在欧洲东边shìjiè shang zuì dà de yī ge zhōu, zài ōuzhōu dōngbian

    • 。

      Châu Á là châu lục lớn nhất thế giới.

  2. 貳形tính từ

    châu Á; người châu Á

    中属于亚洲的;亚洲人的shǔyú yàzhōu de;yàzhōu rén de

    • 。

      Anh ấy là người Mỹ gốc Á.

  3. 參名danh từ

    thứ; phụ-; á (tiền tố chỉ cấp dưới hoặc gần bằng)

    中排在第二位或低于某物的等级pái zài dì èr wèi huò dī yú mǒu wù de děngjí

  4. 肆数số từ

    thứ hai; á (kém hơn một bậc)

    中排在第二位,次于最好或最大的pái zài dì èr wèi, cì yú zuì hǎo huò zuì dà de

    • ?

      Á quân là ai?

  5. 伍副trạng từ

    thứ hai; á (kém hơn một bậc)

    中次于;排在第二位cìyú;pái zài dì'èr wèi

    • 。

      Á quân là người đứng thứ hai.

  6. 陸形tính từ

    hạng ba; kém cỏi; loại ba

    中不如别的;等级较低búrú biéde;děngjí jiào dī

    • 。

      Chất lượng này hơi kém.

  7. 柒名danh từ

    [Ya3] (tên riêng ở Đài Loan)

    中台湾地名或人名tái wān dì míng huò rén míng

  8. 捌名danh từ

    âm đọc [ya3] của Đài Loan

    中台湾地区的汉语注音符号第三声读法táiwān dìqū de hànyǔ zhùyīn fúhào dì sān shēng dúfǎ

亚
yà
á
BỘ THỦ⼀
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu