Tới nội dung chính
⼃

phiệt · nét sổ xiên

piě (pie3)

Bộ thủ số 4 · 1 nét (第 4 部首 · 1 画 dì 4 bùshǒu · 1 huà)

Bộ thủ ⼃ (phiệt) — nghĩa: nét sổ xiên, 1 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ này xuất phát từ một nét viết cơ bản trong chữ tượng hình cổ đại, biểu diễn một đường cắt ngang hoặc xiên. Nó là một trong những nét cơ bản nhất được sử dụng để xây dựng các chữ Hán khác.

Mẹo nhớ: Một nét xiên đơn giản như một gạch chéo qua trang giấy—nền tảng của tất cả các chữ Hán.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

22 chữ
  • 丿piěphẩy

    nét phẩy (bộ thủ Khang Hi số 4)

    1 nét

  • 乀fúphật

    kéo dài; duỗi ra

    1 nét

  • 乃nǎinãi

    là; thì; mới (là)

    HSK 7

    2 nét

  • 㐅wǔ

    biến thể cũ của 五[wu3]

    2 nét

  • 乂yìnghệ

    trị; chỉnh đốn

    2 nét

  • 么mema

    vậy; thì (trợ từ nghi vấn hoặc giải thích)

    3 nét

  • 之zhīchi

    (trợ từ sở hữu, tương đương với 的[de5] trong văn viết)

    HSK 7

    3 nét

  • 久jiǔcửu

    lâu; (khoảng thời gian) dài

    HSK 3

    3 nét

  • 义yìnghĩa

    nghĩa; công lý; tình nghĩa

    3 nét

  • 乆jiǔcửu

    biến thể cũ của 久[jiu3]

    3 nét

  • 乇tuōthác

    dạng cũ của 托 [tuo1]

    3 nét

  • 乌wūô

    quạ; con quạ

    4 nét

  • 乏fáphạp

    thiếu; khan hiếm; mệt mỏi

    4 nét

  • 乐lèlạc

    vui vẻ; hạnh phúc

    HSK 3

    5 nét

  • 乎hūhồ

    (trợ từ cổ điển tương tự 於/于) trong

    5 nét

  • 乍zhàsạ

    lúc đầu; thoạt tiên; bỗng nhiên

    5 nét

  • 乑zhòngchúng

    đứng cạnh nhau; đứng sát nhau

    6 nét

  • 乒pīngbinh

    tiếng ping; (tượng thanh) tiếng va chạm

    6 nét

  • 乓pāngbàng

    (tượng thanh) bùm; đùng; đoàng

    6 nét

  • 乕hǔhổ

    dạng cũ của 虎[hǔ]

    7 nét

  • 乖guāiquai

    ngoan; ngoan ngoãn (thường dùng cho trẻ em)

    HSK 7

    8 nét

  • 乘chéngthừa

    dạng cũ của 乘[cheng2]

    HSK 5

    10 nét

Thử nhớ xem

Vài câu ngắn, không tính điểm, không cần đăng nhập.

Câu 1 / 5

Bộ thủ chính của chữ 丿 là gì?

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.

Dữ liệu