bộ nhất · 3 nét

bởi; bị (dùng trong câu bị động)

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. giới từ

    bởi; bị (dùng trong câu bị động)(kế thừa)

    表示动作行为的施事者,用于被动句biǎoshì dòngzuò xíngwéi de shīshìzhě, yòngyú bèidòng jù

    • Anh ấy bị bắt vào hôm qua.

  2. danh từ

    họ Vu(kế thừa)

    一个姓氏,中文人名中的姓yī gè xìngshì、zhōngwén rénmíng zhōng de xìng

  3. trợ từ

    (trợ từ cuối câu nghi vấn) (văn)(kế thừa)

    用在句子末尾,表示疑问或反问的虚词yòng zài jùzi mòwěi, biǎoshì yíwèn huò fǎnwèn de xūcí

    • Bạn ăn cơm rồi à?

  4. động từ

    đi(kế thừa)

    去;前往qù;qiánwǎng

    • Anh ấy đã đi Bắc Kinh vào hôm qua.

  5. động từ

    lấy; lấy đi(kế thừa)

    拿取;抓住某样东西náquǔ; zhuāzhù mǒuyàng dōngxi

    • Anh ấy đã rời đi vào hôm qua.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.