/
丐
丐
cái
⼀bộ nhất · 4 nétngười ăn xin; kẻ hành khất
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
người ăn xin; kẻ hành khất
- 。
Anh ấy là một người ăn xin.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
丐
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
người ăn xin; kẻ hành khất
- 。
Anh ấy là một người ăn xin.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.