Tới nội dung chính

严

严
yán
nghiêm
⼀bộ nhất · 7 nét

nghiêm khắc; nghiêm ngặt

HSK 4 (3.0)7 nghĩa#33019
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    nghiêm khắc; nghiêm ngặt

    • 。

      Giáo viên rất nghiêm khắc với học sinh.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • ,,,。

      Trong lúc doanh nghiệp đang tổ chức lại, phải kiên trì với tiêu chuẩn cao, yêu cầu nghiêm ngặt, ngăn chặn việc làm chiếu lệ hời hợt.

  2. 貳形tính từ

    nghiêm; nghiêm khắc; chặt chẽ

    • 。

      Anh ấy làm việc rất nghiêm túc.

  3. 參形tính từ

    nghiêm trọng; nặng nề

    • 。

      Anh ấy là một người rất nghiêm khắc.

  4. 肆形tính từ

    chặt chẽ; nghiêm ngặt; kín (đậy kín)

    • 。

      Cái chai này đậy rất chặt.

  5. 伍形tính từ

    vẻ mặt lạnh lùng; nghiêm nghị

    • 。

      Anh ấy là một người rất nghiêm khắc.

  6. 陸名danh từ

    cha; nghiêm phụ (kính ngữ chỉ cha)

    • 。

      Đây là cha nghiêm khắc của tôi.

  7. 柒名danh từ

    họ Yán

严
yán
nghiêm
BỘ THỦ⼀
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu