Dưới vách đá dựng đứng, tiếng quát tháo vang lên nghe thật nghiêm khắc.
严
nghiêm khắc; nghiêm ngặt
NGHĨA
- 壹形tính từ
nghiêm khắc; nghiêm ngặt
- 。
Giáo viên rất nghiêm khắc với học sinh.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,,,。
Trong lúc doanh nghiệp đang tổ chức lại, phải kiên trì với tiêu chuẩn cao, yêu cầu nghiêm ngặt, ngăn chặn việc làm chiếu lệ hời hợt.
- 貳形tính từ
nghiêm; nghiêm khắc; chặt chẽ
- 。
Anh ấy làm việc rất nghiêm túc.
- 參形tính từ
nghiêm trọng; nặng nề
- 。
Anh ấy là một người rất nghiêm khắc.
- 肆形tính từ
chặt chẽ; nghiêm ngặt; kín (đậy kín)
- 。
Cái chai này đậy rất chặt.
- 伍形tính từ
vẻ mặt lạnh lùng; nghiêm nghị
- 。
Anh ấy là một người rất nghiêm khắc.
- 陸名danh từ
cha; nghiêm phụ (kính ngữ chỉ cha)
- 。
Đây là cha nghiêm khắc của tôi.
- 柒名danh từ
họ Yán
解字
GIẢI TỰNGHĨA
- 壹形tính từ
nghiêm khắc; nghiêm ngặt
- 。
Giáo viên rất nghiêm khắc với học sinh.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,,,。
Trong lúc doanh nghiệp đang tổ chức lại, phải kiên trì với tiêu chuẩn cao, yêu cầu nghiêm ngặt, ngăn chặn việc làm chiếu lệ hời hợt.
- 貳形tính từ
nghiêm; nghiêm khắc; chặt chẽ
- 。
Anh ấy làm việc rất nghiêm túc.
- 參形tính từ
nghiêm trọng; nặng nề
- 。
Anh ấy là một người rất nghiêm khắc.
- 肆形tính từ
chặt chẽ; nghiêm ngặt; kín (đậy kín)
- 。
Cái chai này đậy rất chặt.
- 伍形tính từ
vẻ mặt lạnh lùng; nghiêm nghị
- 。
Anh ấy là một người rất nghiêm khắc.
- 陸名danh từ
cha; nghiêm phụ (kính ngữ chỉ cha)
- 。
Đây là cha nghiêm khắc của tôi.
- 柒名danh từ
họ Yán
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.