Tới nội dung chính

三

三
sān
tam
⼀bộ nhất · 3 nét

ba; số ba

HSK 1 (2.0)HSK 1 (3.0)3 nghĩa#849
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹数số từ

    ba; số ba

    中数字,在二和四之间的数shùzì, zài èr hé sì zhījiān de shù

    • 。

      Tôi có ba quyển sách.

    • 。

      Năm nay cô bé đã ba tuổi rồi。

    + 3 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • 。

      Anh ấy đã giành được giải ba.

    • 。

      Ông ấy đã giành được giải ba.

    • ,,,,。

      Một, hai, ba, bốn, năm.

  2. 貳数số từ

    ba; số ba

    中数字,在二和四之间shùzì, zài èr hé sì zhījiān

    • 。

      Mỗi buổi sáng cô ấy chạy ba cây số.

  3. 參名danh từ

    họ Tam

    中姓氏,人的家族名称xìngshì, rénde jiāzú míngchèn

    • 。

      Thầy Tam là giáo viên tiếng Trung của lớp chúng tôi.

三
sān
tam
BỘ THỦ⼀
3 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu