三
ba; số ba
NGHĨA
- 壹数số từ
ba; số ba
中数字,在二和四之间的数shùzì, zài èr hé sì zhījiān de shù
- 。
Tôi có ba quyển sách.
- 。
Năm nay cô bé đã ba tuổi rồi。
+ 3 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Anh ấy đã giành được giải ba.
- 。
Ông ấy đã giành được giải ba.
- ,,,,。
Một, hai, ba, bốn, năm.
- 貳数số từ
ba; số ba
中数字,在二和四之间shùzì, zài èr hé sì zhījiān
- 。
Mỗi buổi sáng cô ấy chạy ba cây số.
- 參名danh từ
họ Tam
中姓氏,人的家族名称xìngshì, rénde jiāzú míngchèn
- 。
Thầy Tam là giáo viên tiếng Trung của lớp chúng tôi.
NGHĨA
- 壹数số từ
ba; số ba
中数字,在二和四之间的数shùzì, zài èr hé sì zhījiān de shù
- 。
Tôi có ba quyển sách.
- 。
Năm nay cô bé đã ba tuổi rồi。
+ 3 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Anh ấy đã giành được giải ba.
- 。
Ông ấy đã giành được giải ba.
- ,,,,。
Một, hai, ba, bốn, năm.
- 貳数số từ
ba; số ba
中数字,在二和四之间shùzì, zài èr hé sì zhījiān
- 。
Mỗi buổi sáng cô ấy chạy ba cây số.
- 參名danh từ
họ Tam
中姓氏,人的家族名称xìngshì, rénde jiāzú míngchèn
- 。
Thầy Tam là giáo viên tiếng Trung của lớp chúng tôi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 不bùkhông; không phải
- 上shàngtrên; lên
- 一yīmột; số một
- 下xiàdưới; xuống; sau, tới (下个星期 = tuần sau)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại
- 与yǔ(văn) và; cùng với
- 丢diūmất; đánh mất; vứt bỏ
- 万wànvạn (mười nghìn); rất nhiều
- 两liǎnghai; 2
- 亚yàthứ hai; á (kém hơn một bậc)
- 七qībảy; 7
- 丁dīngngười trưởng thành (nam giới); đinh (đơn vị dân số)