/
丘
丘
khâu
⼀bộ nhất · 5 nétgò; đồi; mô đất
5 nghĩa#20351
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
gò; đồi; mô đất
- 。
Cái gò này rất nhỏ.
- 貳名danh từ
gò; đồi nhỏ
- 。
Cái đồi này rất nhỏ.
- 參名danh từ
gò đất; đồi nhỏ; mộ
- 。
Anh ấy đi tảo mộ trên đồi.
- 肆量lượng từ
(lượng từ cho ruộng đồng)
- 伍名danh từ
họ Khâu
CÁCH VIẾT
Đang tải…
丘
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
gò; đồi; mô đất
- 。
Cái gò này rất nhỏ.
- 貳名danh từ
gò; đồi nhỏ
- 。
Cái đồi này rất nhỏ.
- 參名danh từ
gò đất; đồi nhỏ; mộ
- 。
Anh ấy đi tảo mộ trên đồi.
- 肆量lượng từ
(lượng từ cho ruộng đồng)
- 伍名danh từ
họ Khâu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.