Tới nội dung chính

丗

丗
shì
thế
⼀bộ nhất · 5 nét

đời; thế gian; cuộc sống

10 nghĩa
NGHĨA10 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    đời; thế gian; cuộc sống(kế thừa)

    • ,。

      Sống trên đời, phải sống thật rực rỡ.

  2. 貳名danh từ

    đời; thế giới; thế hệ(kế thừa)

    • 。

      Thế giới này rất đẹp.

  3. 參名danh từ

    đời; thế giới; đời người(kế thừa)

  4. 肆名danh từ

    thế; đời; thế hệ(kế thừa)

  5. 伍名danh từ

    đời; thế hệ; (văn) dòng dõi; hậu duệ(kế thừa)

    • 。

      Đời đời kiếp kiếp.

  6. 陸名danh từ

    một đời; một thế hệ; cả cuộc đời(kế thừa)

  7. 柒名danh từ

    một đời; một thế hệ; cả đời(kế thừa)

    • 。

      Trên đời này không có người hoàn hảo.

  8. 捌名danh từ

    một đời; một thế hệ; cả cuộc đời(kế thừa)

  9. 玖形tính từ

    quý tộc(kế thừa)

    • 。

      Anh ấy xuất thân từ gia đình quý tộc.

  10. 拾名danh từ

    họ Thế(kế thừa)

丗
shì
thế
BỘ THỦ⼀
5 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu