/
丠
丠
⼀bộ nhất · 6 nét
gò; đồi; mô đất
5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
gò; đồi; mô đất(kế thừa)
- 。
Cái gò này rất nhỏ.
- 貳名danh từ
gò; đồi nhỏ(kế thừa)
- 。
Cái đồi này rất nhỏ.
- 參名danh từ
gò đất; đồi nhỏ; mộ(kế thừa)
- 。
Anh ấy đi tảo mộ trên đồi.
- 肆量lượng từ
(lượng từ cho ruộng đồng)(kế thừa)
- 伍名danh từ
họ Khâu(kế thừa)
丠
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
gò; đồi; mô đất(kế thừa)
- 。
Cái gò này rất nhỏ.
- 貳名danh từ
gò; đồi nhỏ(kế thừa)
- 。
Cái đồi này rất nhỏ.
- 參名danh từ
gò đất; đồi nhỏ; mộ(kế thừa)
- 。
Anh ấy đi tảo mộ trên đồi.
- 肆量lượng từ
(lượng từ cho ruộng đồng)(kế thừa)
- 伍名danh từ
họ Khâu(kế thừa)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.