xià
hạ
bộ nhất · 2 nét

dưới; bên dưới; xuống; phía dưới

11 nghĩa
NGHĨA11 nghĩa

NGHĨA

  1. giới từ

    dưới; bên dưới; xuống; phía dưới(kế thừa)

    在…下面;低于zài、xià miàn、dī yú

    • Anh ấy ở dưới bàn.

  2. động từ

    xuống; dưới; hạ(kế thừa)

    向下移动或到下面的地方xiàng xià yídòng huò dào xiàmiàn de dìfang

    • Mời ngồi xuống.

  3. tính từ

    dưới; hạ; xuống(kế thừa)

    在下面的;地位或级别较低的zài xiàmiàn de; dìwèi huò jíbié jiào dī de

    • Hẹn gặp lại tuần tới!

  4. trạng từ

    xuống; dưới; phía dưới(kế thừa)

    向下;向下面的方向xiàngxià;xiàngxiàmiàn de fāngxiàng

    • Mời ngồi xuống.

  5. trạng từ

    sau; tiếp theo; dưới; xuống; phía dưới; hạ (xuống)(kế thừa)

    以后;之后;随后发生的yǐhòu;zhīhòu;suíhòu fāshēng de

    • Chúng ta gặp nhau tuần sau nhé.

  6. tính từ

    tiếp theo; sau (tuần tới, v.v.)(kế thừa)

    接着将要发生的;在后面的jiēzháo jiāngyào fāshēng de;zài hòumiàn de

  7. động từ

    xuống; đi xuống; dưới(kế thừa)

    向下移动;从高处到低处xiàng xià yídòng;cóng gāo chù dào dī chù

    • Chúng ta xuống lầu đi.

  8. động từ

    đi đến (quyết định, kết luận v.v.)(kế thừa)

    做出决定或得出结论zuòchū juéding huò déchū jiēlùn

    • Chúng tôi sẽ đi Bắc Kinh vào tuần tới.

  9. lượng từ

    lần; cái (lượng từ chỉ số lần thực hiện hành động)(kế thừa)

    表示动作发生的次数biǎoshì dòngzuò fāshēng de cìshù

  10. động từ

    giảm xuống; sụt giảm(kế thừa)

    变少、减少或减弱biàn shǎo、jiǎnshǎo huò jiǎnruò

    • Thành tích của anh ấy đã giảm sút.

  11. 11số từ

    phần hai; phần dưới (trong hai phần)(kế thừa)

    两个部分中的第二个liǎng ge bùfen zhōng de dì èr ge

    • Đây là hiệp hai.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.