cóng
tùng
bộ nhất · 5 nét

bụi (cây); khóm; đám

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bụi (cây); khóm; đám

    • Khu rừng này rất đẹp.

  2. danh từ

    bộ sưu tập; lưu trữ (tài liệu quý)

    • Cuốn từ điển này thu thập rất nhiều từ vựng.

  3. danh từ

    tùng thư

    • Bộ sách này rất thú vị.

  4. danh từ

    bụi cây; khóm cây; tùng (đám, nhóm)

    • Khu rừng này rất rậm rạp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.