chǒu
bộ nhất · 4 nét

xấu; xấu xí

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    xấu; xấu xí(kế thừa)

    不好看;让人觉得不舒服búhǎokàn;ràng rén juéde búshūfu

    • Bộ quần áo này rất xấu.

  2. tính từ

    xấu hổ; nhục nhã; xấu xa(kế thừa)

    令人感到羞愧;不光彩的lìng rén gǎndào xiūkuì;bù guāngcǎi de

    • Anh ấy đã làm một việc rất đáng xấu hổ.

  3. tính từ

    xấu hổ; không thể để người khác thấy; làm trò xấu xa(kế thừa)

    使人感到羞耻、不体面的shǐ rén gǎndào xiūchǐ、bù tǐmiàn de

    • Anh ấy cảm thấy rất xấu hổ.

  4. danh từ

    họ Chou(kế thừa)

    姓氏,中国人的一个家族名称xìngshì, zhōngguó rén de yī gè jiāzú míngchèng

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.