一
một; số một
NGHĨA
- 壹数số từ
một; số một
中表示最小的正整数,数字1biǎoshì zuì xiǎo de zhèngzhěnshù,shùzì yī
- 。
Tôi có một quả táo.
- 。
Trên bàn chỉ có một ly nước.
+ 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Đó là một con thỏ hung ác.
- ?
Tấm hình này có mới không?
- !!
Ô kìa, con bươm bướm!
- 。
Cô ấy đã khóc suốt đêm.
- 。
Cô ấy đã khóc cả đêm.
- 貳数số từ
một; một (mạo từ)
中表示数量为一个,或用在名词前表示泛指biǎoshì shùliàng wéi yī ge, huò yònzài míngcí qián biǎoshì fānzhǐ
- 。
Trên bàn có một cuốn sách.
- 參数số từ
một; đơn; nhất
中表示数量为一个;最小的正整数biǎoshì shùliàng wéi yī gè; zuì xiǎo de zhèngshù
- 。
Anh ấy là một người.
- 。
Trên bàn chỉ có một quyển sách.
- 肆数số từ
toàn; cả; suốt
中全部;整个;所有的quánbù;zhěngge;suǒyǒu de
- 。
Anh ấy không ngủ suốt cả đêm.
- 。
Một mình cô ấy chăm sóc cả già lẫn trẻ trong gia đình.
- 伍副trạng từ
vừa...đã; ngay khi
中表示两个动作紧接着发生,前一个动作完成就立即发生后一个动作biǎoshì liǎng ge dòngzuò jǐnjiēzhe fāshēng、qián yī ge dòngzuò wánchéng jiù lìjí fāshēng hòu ge dòngzuò
- 。
Anh ấy vừa về nhà là ngủ ngay.
- 。
Cô ấy vừa nghe tin là khóc ngay.
- 陸数số từ
một; một (đọc là "yao" khi đọc từng chữ số)
中数字一到十中最小的;第一个shùzì yī dào shí zhōng zuì xiǎo de;dì yī ge
- 。
Một cộng một bằng hai.
- 柒名danh từ
bộ "nhất" (một nét ngang), bộ thủ số 1 trong Khang Hy tự điển
中汉字里表示数字一的偏旁hànzì lǐ biǎoshì shùzì yī de piānpàng
- “”。
“Nhất” là một bộ thủ chữ Hán.
NGHĨA
- 壹数số từ
một; số một
中表示最小的正整数,数字1biǎoshì zuì xiǎo de zhèngzhěnshù,shùzì yī
- 。
Tôi có một quả táo.
- 。
Trên bàn chỉ có một ly nước.
+ 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Đó là một con thỏ hung ác.
- ?
Tấm hình này có mới không?
- !!
Ô kìa, con bươm bướm!
- 。
Cô ấy đã khóc suốt đêm.
- 。
Cô ấy đã khóc cả đêm.
- 貳数số từ
một; một (mạo từ)
中表示数量为一个,或用在名词前表示泛指biǎoshì shùliàng wéi yī ge, huò yònzài míngcí qián biǎoshì fānzhǐ
- 。
Trên bàn có một cuốn sách.
- 參数số từ
một; đơn; nhất
中表示数量为一个;最小的正整数biǎoshì shùliàng wéi yī gè; zuì xiǎo de zhèngshù
- 。
Anh ấy là một người.
- 。
Trên bàn chỉ có một quyển sách.
- 肆数số từ
toàn; cả; suốt
中全部;整个;所有的quánbù;zhěngge;suǒyǒu de
- 。
Anh ấy không ngủ suốt cả đêm.
- 。
Một mình cô ấy chăm sóc cả già lẫn trẻ trong gia đình.
- 伍副trạng từ
vừa...đã; ngay khi
中表示两个动作紧接着发生,前一个动作完成就立即发生后一个动作biǎoshì liǎng ge dòngzuò jǐnjiēzhe fāshēng、qián yī ge dòngzuò wánchéng jiù lìjí fāshēng hòu ge dòngzuò
- 。
Anh ấy vừa về nhà là ngủ ngay.
- 。
Cô ấy vừa nghe tin là khóc ngay.
- 陸数số từ
một; một (đọc là "yao" khi đọc từng chữ số)
中数字一到十中最小的;第一个shùzì yī dào shí zhōng zuì xiǎo de;dì yī ge
- 。
Một cộng một bằng hai.
- 柒名danh từ
bộ "nhất" (một nét ngang), bộ thủ số 1 trong Khang Hy tự điển
中汉字里表示数字一的偏旁hànzì lǐ biǎoshì shùzì yī de piānpàng
- “”。
“Nhất” là một bộ thủ chữ Hán.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 不bùkhông; không phải
- 上shàngtrên; lên
- 下xiàdưới; xuống; sau, tới (下个星期 = tuần sau)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại
- 与yǔ(văn) và; cùng với
- 三sānba; số ba
- 丢diūmất; đánh mất; vứt bỏ
- 万wànvạn (mười nghìn); rất nhiều
- 两liǎnghai; 2
- 亚yàthứ hai; á (kém hơn một bậc)
- 七qībảy; 7
- 丁dīngngười trưởng thành (nam giới); đinh (đơn vị dân số)