nhất
bộ nhất · 1 nét

một; số một

HSK 1 (2.0)HSK 1 (3.0)7 nghĩa#158
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. số từ

    một; số một

    表示最小的正整数,数字1biǎoshì zuì xiǎo de zhèngzhěnshù,shùzì yī

    • Tôi có một quả táo.

    • Trên bàn chỉ có một ly nước.

    + 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Đó là một con thỏ hung ác.

    • Tấm hình này có mới không?

    • Ô kìa, con bươm bướm!

    • Cô ấy đã khóc suốt đêm.

    • Cô ấy đã khóc cả đêm.

  2. số từ

    một; một (mạo từ)

    表示数量为一个,或用在名词前表示泛指biǎoshì shùliàng wéi yī ge, huò yònzài míngcí qián biǎoshì fānzhǐ

    • Trên bàn có một cuốn sách.

  3. số từ

    một; đơn; nhất

    表示数量为一个;最小的正整数biǎoshì shùliàng wéi yī gè; zuì xiǎo de zhèngshù

    • Anh ấy là một người.

    • Trên bàn chỉ có một quyển sách.

  4. số từ

    toàn; cả; suốt

    全部;整个;所有的quánbù;zhěngge;suǒyǒu de

    • Anh ấy không ngủ suốt cả đêm.

    • Một mình cô ấy chăm sóc cả già lẫn trẻ trong gia đình.

  5. trạng từ

    vừa...đã; ngay khi

    表示两个动作紧接着发生,前一个动作完成就立即发生后一个动作biǎoshì liǎng ge dòngzuò jǐnjiēzhe fāshēng、qián yī ge dòngzuò wánchéng jiù lìjí fāshēng hòu ge dòngzuò

    • Anh ấy vừa về nhà là ngủ ngay.

    • Cô ấy vừa nghe tin là khóc ngay.

  6. số từ

    một; một (đọc là "yao" khi đọc từng chữ số)

    数字一到十中最小的;第一个shùzì yī dào shí zhōng zuì xiǎo de;dì yī ge

    • Một cộng một bằng hai.

  7. danh từ

    bộ "nhất" (một nét ngang), bộ thủ số 1 trong Khang Hy tự điển

    汉字里表示数字一的偏旁hànzì lǐ biǎoshì shùzì yī de piānpàng

    • “Nhất” là một bộ thủ chữ Hán.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.