shàng
thượng
bộ nhất · 3 nét

trên; phía trên; bên trên; trước (đó)

HSK 1 (2.0)HSK 1 (3.0)6 nghĩa#61
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    trên; phía trên; bên trên; trước (đó)

    在某个东西或某处的上面或前面的部分zài mǒugeè dōngxi huò mǒuchǔ de shàngmiàn huò qiánmiàn de bùfen

    • Trên lầu rất yên tĩnh.

    • Trên kệ có đặt mấy cuốn tạp chí cũ.

  2. động từ

    leo lên; lên; đi lên

    向上移动;从下面到上面xiàng shàng yídòng; cóng xiàmiàn dào shàngmiàn

    • Anh ấy lên lầu rồi.

    • Bọn trẻ tranh nhau trèo lên cây hái quả.

  3. danh từ

    trên; phía trên (hậu tố danh từ)

    在某物的顶部或前面的位置zài mǒuwù de dǐngbù huò qiánmiàn de wèizhì

    • Trên bàn có một quyển sách.

    • Trên tường treo một bức tranh.

  4. động từ

    lên (bổ ngữ hướng)

    向上移动或到达更高的地方xiàng shàng yídòng huò dàodá gèng gāo de dìfang

    • Anh ấy chạy lên lầu rồi.

    • Cô ấy đã nhặt cuốn sách lên.

  5. động từ

    đi học; đến trường; tham dự (lớp học)

    去学校参加教学活动qù xuéxiào cānjiā jiàoxué huódòng

    • Ngày mai tôi phải lên lớp.

    • Năm nay cô ấy bắt đầu vào đại học rồi.

  6. số từ

    phần đầu; tập trên (trong nhiều phần)

    多个部分中的第一个duō ge bù fen zhōng de dì yī ge

    • Đây là tập đầu.

    • Hãy đọc tập trên trước, rồi mới xem tập dưới sau.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bốc(nét chấm phía trên (tượng hình vị trí cao))HỘI Ý
  • nhất(đường nền chuẩn mực)HỘI Ý

Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.

(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.