Tới nội dung chính

上

上
shàng
thượng
⼀bộ nhất · 3 nét

trên; lên

HSK 1 (2.0)HSK 1 (3.0)7 nghĩa#61
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹

    trên; lên

  2. 貳名danh từ

    trên; phía trên; bên trên; trước (đó)

    中在某个东西或某处的上面或前面的部分zài mǒugeè dōngxi huò mǒuchǔ de shàngmiàn huò qiánmiàn de bùfen

    • 。

      Trên lầu rất yên tĩnh.

    • 。

      Trên kệ có đặt mấy cuốn tạp chí cũ.

  3. 參动động từ

    leo lên; lên; đi lên

    中向上移动;从下面到上面xiàng shàng yídòng; cóng xiàmiàn dào shàngmiàn

    • 。

      Anh ấy lên lầu rồi.

    • 。

      Bọn trẻ tranh nhau trèo lên cây hái quả.

  4. 肆名danh từ

    trên; phía trên (hậu tố danh từ)

    中在某物的顶部或前面的位置zài mǒuwù de dǐngbù huò qiánmiàn de wèizhì

    • 。

      Trên bàn có một quyển sách.

    • 。

      Trên tường treo một bức tranh.

  5. 伍动động từ

    lên (bổ ngữ hướng)

    中向上移动或到达更高的地方xiàng shàng yídòng huò dàodá gèng gāo de dìfang

    • 。

      Anh ấy chạy lên lầu rồi.

    • 。

      Cô ấy đã nhặt cuốn sách lên.

  6. 陸动động từ

    đi học; đến trường; tham dự (lớp học)

    中去学校参加教学活动qù xuéxiào cānjiā jiàoxué huódòng

    • 。

      Ngày mai tôi phải lên lớp.

    • 。

      Năm nay cô ấy bắt đầu vào đại học rồi.

  7. 柒数số từ

    phần đầu; tập trên (trong nhiều phần)

    中多个部分中的第一个duō ge bù fen zhōng de dì yī ge

    • 。

      Đây là tập đầu.

    • ,。

      Hãy đọc tập trên trước, rồi mới xem tập dưới sau.

上
shǎng
thượng
BỘ THỦ⼀
3 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu