Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
上
trên; phía trên; bên trên; trước (đó)
NGHĨA
- 壹名danh từ
trên; phía trên; bên trên; trước (đó)
中在某个东西或某处的上面或前面的部分zài mǒugeè dōngxi huò mǒuchǔ de shàngmiàn huò qiánmiàn de bùfen
- 。
Trên lầu rất yên tĩnh.
- 。
Trên kệ có đặt mấy cuốn tạp chí cũ.
- 貳动động từ
leo lên; lên; đi lên
中向上移动;从下面到上面xiàng shàng yídòng; cóng xiàmiàn dào shàngmiàn
- 。
Anh ấy lên lầu rồi.
- 。
Bọn trẻ tranh nhau trèo lên cây hái quả.
- 參名danh từ
trên; phía trên (hậu tố danh từ)
中在某物的顶部或前面的位置zài mǒuwù de dǐngbù huò qiánmiàn de wèizhì
- 。
Trên bàn có một quyển sách.
- 。
Trên tường treo một bức tranh.
- 肆动động từ
lên (bổ ngữ hướng)
中向上移动或到达更高的地方xiàng shàng yídòng huò dàodá gèng gāo de dìfang
- 。
Anh ấy chạy lên lầu rồi.
- 。
Cô ấy đã nhặt cuốn sách lên.
- 伍动động từ
đi học; đến trường; tham dự (lớp học)
中去学校参加教学活动qù xuéxiào cānjiā jiàoxué huódòng
- 。
Ngày mai tôi phải lên lớp.
- 。
Năm nay cô ấy bắt đầu vào đại học rồi.
- 陸数số từ
phần đầu; tập trên (trong nhiều phần)
中多个部分中的第一个duō ge bù fen zhōng de dì yī ge
- 。
Đây là tập đầu.
- ,。
Hãy đọc tập trên trước, rồi mới xem tập dưới sau.
thanh thượng (trong ngữ âm học)
NGHĨA
- 壹名danh từ
thanh thượng (trong ngữ âm học)
中汉语四声之一,音调从中等升到高hànyǔ sìshēng zhī yī, yīndiào cóng zhōngděng shēngdào gāo
- 。
Thượng thanh là thanh thứ ba.
- ,。
Trong tiếng phổ thông, thanh thượng có âm điệu xuống trước rồi lên sau.
+ 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Tôi có thể hiểu bạn ở mức độ nào đó.
- 。
Tôi đã học trung học tại Nhật Bản.
- 。
Anh ấy giúp đỡ một bà lão từ chỗ ngồi đứng dậy.
- 。
Nó gặp phải phiền toái khi làm việc.
- ,,!
Tớ làm sao sánh với cậu được, cậu có cái cần câu cơm vững chắc, không đói được đâu!
解字
GIẢI TỰNGHĨA
- 壹名danh từ
trên; phía trên; bên trên; trước (đó)
中在某个东西或某处的上面或前面的部分zài mǒugeè dōngxi huò mǒuchǔ de shàngmiàn huò qiánmiàn de bùfen
- 。
Trên lầu rất yên tĩnh.
- 。
Trên kệ có đặt mấy cuốn tạp chí cũ.
- 貳动động từ
leo lên; lên; đi lên
中向上移动;从下面到上面xiàng shàng yídòng; cóng xiàmiàn dào shàngmiàn
- 。
Anh ấy lên lầu rồi.
- 。
Bọn trẻ tranh nhau trèo lên cây hái quả.
- 參名danh từ
trên; phía trên (hậu tố danh từ)
中在某物的顶部或前面的位置zài mǒuwù de dǐngbù huò qiánmiàn de wèizhì
- 。
Trên bàn có một quyển sách.
- 。
Trên tường treo một bức tranh.
- 肆动động từ
lên (bổ ngữ hướng)
中向上移动或到达更高的地方xiàng shàng yídòng huò dàodá gèng gāo de dìfang
- 。
Anh ấy chạy lên lầu rồi.
- 。
Cô ấy đã nhặt cuốn sách lên.
- 伍动động từ
đi học; đến trường; tham dự (lớp học)
中去学校参加教学活动qù xuéxiào cānjiā jiàoxué huódòng
- 。
Ngày mai tôi phải lên lớp.
- 。
Năm nay cô ấy bắt đầu vào đại học rồi.
- 陸数số từ
phần đầu; tập trên (trong nhiều phần)
中多个部分中的第一个duō ge bù fen zhōng de dì yī ge
- 。
Đây là tập đầu.
- ,。
Hãy đọc tập trên trước, rồi mới xem tập dưới sau.
NGHĨA
- 壹名danh từ
thanh thượng (trong ngữ âm học)
中汉语四声之一,音调从中等升到高hànyǔ sìshēng zhī yī, yīndiào cóng zhōngděng shēngdào gāo
- 。
Thượng thanh là thanh thứ ba.
- ,。
Trong tiếng phổ thông, thanh thượng có âm điệu xuống trước rồi lên sau.
+ 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Tôi có thể hiểu bạn ở mức độ nào đó.
- 。
Tôi đã học trung học tại Nhật Bản.
- 。
Anh ấy giúp đỡ một bà lão từ chỗ ngồi đứng dậy.
- 。
Nó gặp phải phiền toái khi làm việc.
- ,,!
Tớ làm sao sánh với cậu được, cậu có cái cần câu cơm vững chắc, không đói được đâu!
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.