nghiệp
bộ nhất · 5 nét

ngành nghề; sự nghiệp; nghề

HSK 7 (3.0)13 nghĩa#18729
NGHĨA13 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ngành nghề; sự nghiệp; nghề

  2. danh từ

    sự nghiệp; nghề nghiệp; công việc

    • Nghề nghiệp của bạn là gì?

  3. danh từ

    học hành; sự nghiệp; ngành nghề; nghiệp

    • Anh ấy rất chăm chỉ học chuyên ngành của mình.

  4. danh từ

    tìm việc làm; có việc làm; việc làm

    • Anh ấy làm nghề gì?

  5. danh từ

    công nghiệp; ngành sản xuất thực nghiệp

    • Anh ấy làm ngành nghề gì?

  6. động từ

    tham gia; theo đuổi (nghề nghiệp); làm (công việc)

    • Anh ấy làm nông.

  7. danh từ

    nghiệp (Phật giáo); sự nghiệp; ngành nghề

    • Phật giáo cho rằng có nghiệp.

  8. danh từ

    chức vụ; công việc; người thực thi công vụ

    • Công việc của bạn là ngành gì?

  9. danh từ

    hành động; việc làm; tư cách; với tư cách là

    • Anh ấy đã làm rất nhiều việc thiện.

  10. danh từ

    thuộc tính; đặc tính

    • Anh ấy có rất nhiều tài sản.

  11. 11trạng từ

    đã; rồi

    • Anh ấy đã rời đi rồi.

  12. 12danh từ

    họ Dã

  13. 13danh từ

    thương nhân; doanh nghiệp; cửa hàng

    • Anh ấy đã mở một doanh nghiệp mới.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nghiệp(công việc, sự nghiệp (tượng hình – hình cái giá treo nhạc cụ))HỘI Ý

Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.

(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.