Bính là can thứ ba, mang lửa bùng cháy từ bên trong ra ngoài.
/
丙
丙
bính
⼀bộ nhất · 5 nétcan chi thứ ba (Bính) trong Thiên Can
HSK 5 (2.0)HSK 7 (3.0)5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹数số từ
can chi thứ ba (Bính) trong Thiên Can
- 。
Đây là lớp C.
- 貳数số từ
thứ ba; bính (thiên can thứ ba)
- 。
Bính là cái thứ ba.
- 參名danh từ
hạng ba; thứ ba (trong thứ tự A, B, C hoặc I, II, III); can Bính
- 。
Đây là hạng C.
- 肆名danh từ
hướng la bàn cổ 165°; thiên can thứ ba (Bính)
- 。
Bính là một phương vị cổ đại.
- 伍名danh từ
propyl (hóa học)
- 。
Bính là vị trí thứ ba trong Thiên Can.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ丙
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹数số từ
can chi thứ ba (Bính) trong Thiên Can
- 。
Đây là lớp C.
- 貳数số từ
thứ ba; bính (thiên can thứ ba)
- 。
Bính là cái thứ ba.
- 參名danh từ
hạng ba; thứ ba (trong thứ tự A, B, C hoặc I, II, III); can Bính
- 。
Đây là hạng C.
- 肆名danh từ
hướng la bàn cổ 165°; thiên can thứ ba (Bính)
- 。
Bính là một phương vị cổ đại.
- 伍名danh từ
propyl (hóa học)
- 。
Bính là vị trí thứ ba trong Thiên Can.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.