不
không; không phải
NGHĨA
- 壹副trạng từ
không; không phải
中表示否定或相反的意思biǎoshì fǒuding huò xiāngfǎn de yìsi
- 。
Tôi không phải là học sinh.
- 。
Hôm nay anh ấy không đến họp nữa rồi.
+ 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Không có gì thay đổi cả.
- 。
Tôi sẽ cố không quấy rầy bạn học hành.
- ,?
Ngày nào bạn cũng làm điều giống hệt, lẽ nào không cảm thấy chán hay sao?
- 。
Tôi không thích học các động từ bất quy tắc.
- 。
Con đường này không có nhiều xe đi lại.
- 貳副trạng từ
không; chẳng; bất- (tiền tố phủ định)
中表示否定或相反的意思biǎoshì fǒudìng huò xiāngfǎn de yìsi
- ,。
Hôm nay tôi không muốn ra ngoài, chỉ muốn ở nhà nghỉ ngơi.
NGHĨA
- 壹副trạng từ
không; không phải
中表示否定或相反的意思biǎoshì fǒuding huò xiāngfǎn de yìsi
- 。
Tôi không phải là học sinh.
- 。
Hôm nay anh ấy không đến họp nữa rồi.
+ 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Không có gì thay đổi cả.
- 。
Tôi sẽ cố không quấy rầy bạn học hành.
- ,?
Ngày nào bạn cũng làm điều giống hệt, lẽ nào không cảm thấy chán hay sao?
- 。
Tôi không thích học các động từ bất quy tắc.
- 。
Con đường này không có nhiều xe đi lại.
- 貳副trạng từ
không; chẳng; bất- (tiền tố phủ định)
中表示否定或相反的意思biǎoshì fǒudìng huò xiāngfǎn de yìsi
- ,。
Hôm nay tôi không muốn ra ngoài, chỉ muốn ở nhà nghỉ ngơi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.