bất
bộ nhất · 4 nét

không; không phải

HSK 1 (2.0)HSK 1 (3.0)2 nghĩa#9
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    không; không phải

    表示否定或相反的意思biǎoshì fǒuding huò xiāngfǎn de yìsi

    • Tôi không phải là học sinh.

    • Hôm nay anh ấy không đến họp nữa rồi.

    + 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Không có gì thay đổi cả.

    • Tôi sẽ cố không quấy rầy bạn học hành.

    • Ngày nào bạn cũng làm điều giống hệt, lẽ nào không cảm thấy chán hay sao?

    • Tôi không thích học các động từ bất quy tắc.

    • Con đường này không có nhiều xe đi lại.

  2. trạng từ

    không; chẳng; bất- (tiền tố phủ định)

    表示否定或相反的意思biǎoshì fǒudìng huò xiāngfǎn de yìsi

    • Hôm nay tôi không muốn ra ngoài, chỉ muốn ở nhà nghỉ ngơi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.