chéng
thừa
bộ nhất · 6 nét

phó; thừa (chức quan phụ tá)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    phó; thừa (chức quan phụ tá)

    • Thừa tướng là một chức quan thời cổ đại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.