Tới nội dung chính

专

专
zhuān
chuyên
⼀bộ nhất · 4 nét

chuyên; tập trung vào một việc

7 nghĩa#20052
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    chuyên; tập trung vào một việc

    • 。

      Anh ấy chuyên tâm học tập.

  2. 貳形tính từ

    chuyên; riêng

    • 。

      Anh ấy rất chuyên tâm.

  3. 參形tính từ

    chuyên; chuyên môn

    • 。

      Anh ấy là một bác sĩ rất chuyên nghiệp.

  4. 肆副trạng từ

    dành riêng; chuyên dụng

    • 。

      Đây là món tôi làm riêng cho bạn.

  5. 伍形tính từ

    người giỏi giang; tay nghề cao; chuyên gia

  6. 陸形tính từ

    khác biệt; đặc biệt; không giống thường

  7. 柒形tính từ

    dày đặc; ken dày; chi chít

    • 。

      Anh ấy tập trung học tập.

专
zhuān
chuyên
BỘ THỦ⼀
4 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu