东
đông; phía đông
NGHĨA
- 壹名danh từ
đông; phía đông
中方向名,太阳升起的一侧fāngxiàng míng, tàiyáng shēngqǐ de yī cè
- 。
Nhà tôi ở phía đông.
- 。
Mặt trời mọc từ phía đông.
- 貳名danh từ
chủ nhà; người đãi khách
中坐在东边招待客人的人zuò zài dōngbiān zhāodài kèrén de rén
- 。
Chủ nhà ngồi ở phía đông.
- ,。
Tối nay tôi sẽ làm chủ, mời mọi người đi ăn.
- 參名danh từ
địa chủ; chủ đất; chủ nhà (người cho thuê)
中拥有房屋或土地并出租给他人的人yōngyǒu fángwù huò tǔdì bìng chūzū gěi tārén de rén
- 。
Chủ nhà là bạn của tôi.
- 。
Chủ nhà đã thu của chúng tôi ba tháng tiền đặt cọc.
- 肆名danh từ
họ Đông
中姓氏,中国人的家族名字xìngshì, zhōngguó rén de jiāzú míngzi
- 。
Ông Đông là giám đốc mới của công ty chúng tôi.
NGHĨA
- 壹名danh từ
đông; phía đông
中方向名,太阳升起的一侧fāngxiàng míng, tàiyáng shēngqǐ de yī cè
- 。
Nhà tôi ở phía đông.
- 。
Mặt trời mọc từ phía đông.
- 貳名danh từ
chủ nhà; người đãi khách
中坐在东边招待客人的人zuò zài dōngbiān zhāodài kèrén de rén
- 。
Chủ nhà ngồi ở phía đông.
- ,。
Tối nay tôi sẽ làm chủ, mời mọi người đi ăn.
- 參名danh từ
địa chủ; chủ đất; chủ nhà (người cho thuê)
中拥有房屋或土地并出租给他人的人yōngyǒu fángwù huò tǔdì bìng chūzū gěi tārén de rén
- 。
Chủ nhà là bạn của tôi.
- 。
Chủ nhà đã thu của chúng tôi ba tháng tiền đặt cọc.
- 肆名danh từ
họ Đông
中姓氏,中国人的家族名字xìngshì, zhōngguó rén de jiāzú míngzi
- 。
Ông Đông là giám đốc mới của công ty chúng tôi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.