dōng
đông
bộ nhất · 5 nét

đông; phía đông

HSK 3 (2.0)HSK 1 (3.0)4 nghĩa#5663
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đông; phía đông

    方向名,太阳升起的一侧fāngxiàng míng, tàiyáng shēngqǐ de yī cè

    • Nhà tôi ở phía đông.

    • Mặt trời mọc từ phía đông.

  2. danh từ

    chủ nhà; người đãi khách

    坐在东边招待客人的人zuò zài dōngbiān zhāodài kèrén de rén

    • Chủ nhà ngồi ở phía đông.

    • Tối nay tôi sẽ làm chủ, mời mọi người đi ăn.

  3. danh từ

    địa chủ; chủ đất; chủ nhà (người cho thuê)

    拥有房屋或土地并出租给他人的人yōngyǒu fángwù huò tǔdì bìng chūzū gěi tārén de rén

    • Chủ nhà là bạn của tôi.

    • Chủ nhà đã thu của chúng tôi ba tháng tiền đặt cọc.

  4. danh từ

    họ Đông

    姓氏,中国人的家族名字xìngshì, zhōngguó rén de jiāzú míngzi

    • Ông Đông là giám đốc mới của công ty chúng tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đông(phương đông (tượng hình: mặt trời mọc sau cây))HỘI Ý

Mặt trời mọc phía sau thân cây — đó là hướng Đông.

(chồng lên)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.