Tới nội dung chính
⾐

y · áo quần

yī (yi1)

Bộ thủ số 145 · 6 nét (第 145 部首 · 6 画 dì 145 bùshǒu · 6 huà)

Bộ thủ ⾐ (y) — nghĩa: áo quần, 6 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ này xuất phát từ chữ tượng hình trong giáp cốt văn và triện thư, mô phỏng hình dáng của một chiếc áo quần. Nét vẽ thể hiện cơ thể và hai tay ôm lấy cơ thể như đang mặc áo.

Mẹo nhớ: Hình dáng của bộ thủ giống như một chiếc áo hoặc váy được vẽ từ trên xuống, có tay áo ôm sát người.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

132 chữ
  • 装zhuāngtrang

    trang trí; trang hoàng; giả vờ; đóng gói

    HSK 2

    12 nét

  • 裕yùdụ

    (của gió) nhẹ nhàng; phất phất

    12 nét

  • 裙qúnquần

    váy; chân váy

    12 nét

  • 裤kùkhố

    quần; quần lót

    12 nét

  • 裁cáitài

    cắt (vải); cắt may; sa thải (nhân viên)

    HSK 7

    12 nét

  • 裂lièliệt

    nứt; vỡ; tách; nẻ

    HSK 6

    12 nét

  • 袲yídi

    địa danh; (dùng trong tên địa phương)

    12 nét

  • 裇xù

    áo thun; áo phông

    12 nét

  • 裋shùthụ

    dùng trong 裋褐[shu4 he4]

    12 nét

  • 裍kǔn

    viền; dải viền trên trang phục

    12 nét

  • 裎chéngtrình

    cởi quần áo; trần truồng

    12 nét

  • 裒póubầu

    tụ hợp; tinh túy

    12 nét

  • 裢liánliên

    túi đeo thắt lưng

    12 nét

  • 裣liǎnliễm

    xem 襝衽|裣衽 (lian3 ren4)

    12 nét

  • 裥jiǎngiản

    nếp gấp (trên vải); nếp xếp ly

    12 nét

  • 里lǐlý

    trong; bên trong

    HSK 1

    13 nét

  • 裔yìduệ

    hậu duệ; con cháu (từ ghép)

    13 nét

  • 裘qiúcừu

    áo lông thú; da lông

    13 nét

  • 裸luǒloã

    trần truồng; khỏa thân; lõa thể

    HSK 7

    13 nét

  • 褂guàquái

    áo dài kiểu Trung Hoa (không lót); áo gown

    13 nét

  • 裛yìấp

    bọc và buộc lại; quấn buộc

    13 nét

  • 裟shāsa

    thành phần trong "cà sa" (áo cà sa)

    13 nét

  • 裨bìbì

    có ích; bổ ích

    13 nét

  • 裩kūncôn

    quần lót; quần đùi

    13 nét

  • 裯chóutrù

    màn giường; rèm giường

    13 nét

  • 裰duōxuyết

    vá quần áo

    13 nét

  • 裱biǎobiểu

    dán; bồi (giấy hoặc tranh lên nền); đóng khung

    13 nét

  • 裼tìthế

    tấm chăn cho trẻ sơ sinh; áo lót trẻ em

    13 nét

  • 裾jūcư

    trang phục; y phục

    13 nét

  • 褀qí

    dải lụa có hoa văn; lụa thêu

    13 nét

  • 褚Chǔtrữ

    họ Chử

    13 nét

  • 裹guǒkhoả

    bọc; quấn; gói

    HSK 7

    14 nét

  • 制zhìchế

    chế độ; hệ thống; quy định

    HSK 7

    14 nét

  • 裴péibùi

    dài và rộng (nói về trang phục)

    14 nét

  • 褐hèhạt

    nâu; màu hạt dẻ

    14 nét

  • 复fùphục

    đi rồi về; qua lại

    14 nét

  • 褓bǎobảo

    tã lót; khăn quấn trẻ sơ sinh

    14 nét

  • 褪tuìthoái

    cởi (quần áo); lột (lông vũ); phai màu

    14 nét

  • 裳shangthường

    dùng trong 衣裳[yi1 shang5]

    14 nét

  • 褉xiē

    quần áo ngắn

    14 nét

  • 褊biǎnbiển

    hẹp hòi; chật hẹp

    14 nét

  • 褎xiùtụ

    tay áo; ống tay áo

    14 nét

  • 褏xiùtụ

    tay áo; ống tay áo

    14 nét

  • 褔fùphó

    no đủ; căng đầy

    14 nét

  • 褕yúdu

    áo rộng; y phục rộng tà

    14 nét

  • 褙bèibối

    giấy hoặc vải dán lại với nhau; (động) dán, bồi (giấy/vải)

    14 nét

  • 褛lǚlũ

    rách rưới; tả tơi (dùng trong từ chỉ áo quần rách nát)

    14 nét

  • 褡dāđáp

    túi; bao; đãy

    14 nét

Thử nhớ xem

Vài câu ngắn, không tính điểm, không cần đăng nhập.

Câu 1 / 5

Bộ thủ chính của chữ 袅 là gì?

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.

Dữ liệu