biǎo
biểu
bộ y · 13 nét

dán; bồi (giấy hoặc tranh lên nền); đóng khung

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    dán; bồi (giấy hoặc tranh lên nền); đóng khung

    • Anh ấy đã treo một bức tranh.

  2. động từ

    đóng khung; dán nền (tranh)

    • Bức tranh này cần được đóng khung.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.