guǒ
khoả
bộ y · 14 nét

bọc; quấn; gói

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#9904
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bọc; quấn; gói

    用东西围绕或覆盖某物yòng dōngxi wéirào huò fùgài mǒuwù

    • Xin hãy gói quà cẩn thận.

  2. động từ

    gói; bọc; quấn

    用布或纸等东西包住、围住yòng bù huò zhǐ děng dōngxi bāozhù、wéizhù

    • Anh ấy gói quà lại.

  3. động từ

    bọc; quấn; gói

    用东西包住或缠绕某物yòng dōngxi bāozhu huò chánrào mǒuwù

    • Anh ấy đã lấy trộm sách của tôi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bọc gói như lấy vải áo quấn chặt quanh một quả cây.

(chồng lên)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.