Tới nội dung chính

褎

褎
xiù
tụ
⾐bộ y · 14 nét

tay áo; ống tay áo

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    tay áo; ống tay áo

    • 。

      Tay áo của chiếc áo này rất dài.

  2. 貳名danh từ

    tay áo rộng; áo rộng thùng thình

褎
xiù
tụ
BỘ THỦ⾐
14 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu