Tới nội dung chính

里

里
lǐ
lý
⾥bộ lý · 7 nét

trong; bên trong

HSK 1 (2.0)HSK 1 (3.0)6 nghĩa#108
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹

    trong; bên trong

    + 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • 。

      Tôi từ trên núi xuống.

    • 。

      Sáng nào tôi cũng dắt chó đi dạo tại công viên.

    • Bill。

      Trong lớp này không có người cao như Bill.

    • 。

      Họ đã phải ở nhà suốt cả ngày.

    • 。

      Họ đã phải ở trong nhà suốt cả ngày.

  2. 貳量lượng từ

    dặm (lý), đơn vị đo độ dài cổ đại, khoảng 500 m

    中古代的长度单位、大约五百米gǔdài de chángdù dānyuán、dàyuē wǔbǎi mǐ

    • 。

      Chỗ này cách trường học năm dặm.

    • 。

      Từ cổng thành đến ngôi chùa cổ khoảng ba dặm.

  3. 參名danh từ

    lý (đơn vị hành chính cơ sở thời xưa, khu dân cư); dặm Trung Quốc (đơn vị đo độ dài, khoảng 500 mét)

    中古代行政单位,或中国的长度单位gǔdài xíngzhèng dānyuán、huò Zhōngguó de chángdù dānyuán

    • 。

      Chúng tôi sống trong cùng một khu phố.

  4. 肆名danh từ

    đơn vị hành chính cổ gồm 25 hộ gia đình

    中古代的行政区域,25户人家为一里gǔdài de xíngzhèng qūyù, èrshíwǔ hù rénjiā wéi yī lǐ

    • 。

      Lý là một đơn vị hành chính thời cổ đại.

  5. 伍名danh từ

    (Đài Loan) đơn vị hành chính cấp lý (giữa cấp trấn và cấp lân)

    中台湾地区乡镇下面的行政区划单位Táiwān dìqū xiāngzhèn xiàmiàn de xíngzhèngqū huàfēn dānwèi

    • 。

      Khu phố này có rất nhiều cửa hàng.

  6. 陸名danh từ

    họ Lý

    中姓氏,一个常见的中国人姓xìngshì、yī gè chángjiàn de Zhōngguó rén xìng

里
lǐ
lý
BỘ THỦ⾥
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu