里
trong; bên trong
NGHĨA
- 壹
trong; bên trong
+ 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Tôi từ trên núi xuống.
- 。
Sáng nào tôi cũng dắt chó đi dạo tại công viên.
- Bill。
Trong lớp này không có người cao như Bill.
- 。
Họ đã phải ở nhà suốt cả ngày.
- 。
Họ đã phải ở trong nhà suốt cả ngày.
- 貳量lượng từ
dặm (lý), đơn vị đo độ dài cổ đại, khoảng 500 m
中古代的长度单位、大约五百米gǔdài de chángdù dānyuán、dàyuē wǔbǎi mǐ
- 。
Chỗ này cách trường học năm dặm.
- 。
Từ cổng thành đến ngôi chùa cổ khoảng ba dặm.
- 參名danh từ
lý (đơn vị hành chính cơ sở thời xưa, khu dân cư); dặm Trung Quốc (đơn vị đo độ dài, khoảng 500 mét)
中古代行政单位,或中国的长度单位gǔdài xíngzhèng dānyuán、huò Zhōngguó de chángdù dānyuán
- 。
Chúng tôi sống trong cùng một khu phố.
- 肆名danh từ
đơn vị hành chính cổ gồm 25 hộ gia đình
中古代的行政区域,25户人家为一里gǔdài de xíngzhèng qūyù, èrshíwǔ hù rénjiā wéi yī lǐ
- 。
Lý là một đơn vị hành chính thời cổ đại.
- 伍名danh từ
(Đài Loan) đơn vị hành chính cấp lý (giữa cấp trấn và cấp lân)
中台湾地区乡镇下面的行政区划单位Táiwān dìqū xiāngzhèn xiàmiàn de xíngzhèngqū huàfēn dānwèi
- 。
Khu phố này có rất nhiều cửa hàng.
- 陸名danh từ
họ Lý
中姓氏,一个常见的中国人姓xìngshì、yī gè chángjiàn de Zhōngguó rén xìng
NGHĨA
- 壹
trong; bên trong
+ 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Tôi từ trên núi xuống.
- 。
Sáng nào tôi cũng dắt chó đi dạo tại công viên.
- Bill。
Trong lớp này không có người cao như Bill.
- 。
Họ đã phải ở nhà suốt cả ngày.
- 。
Họ đã phải ở trong nhà suốt cả ngày.
- 貳量lượng từ
dặm (lý), đơn vị đo độ dài cổ đại, khoảng 500 m
中古代的长度单位、大约五百米gǔdài de chángdù dānyuán、dàyuē wǔbǎi mǐ
- 。
Chỗ này cách trường học năm dặm.
- 。
Từ cổng thành đến ngôi chùa cổ khoảng ba dặm.
- 參名danh từ
lý (đơn vị hành chính cơ sở thời xưa, khu dân cư); dặm Trung Quốc (đơn vị đo độ dài, khoảng 500 mét)
中古代行政单位,或中国的长度单位gǔdài xíngzhèng dānyuán、huò Zhōngguó de chángdù dānyuán
- 。
Chúng tôi sống trong cùng một khu phố.
- 肆名danh từ
đơn vị hành chính cổ gồm 25 hộ gia đình
中古代的行政区域,25户人家为一里gǔdài de xíngzhèng qūyù, èrshíwǔ hù rénjiā wéi yī lǐ
- 。
Lý là một đơn vị hành chính thời cổ đại.
- 伍名danh từ
(Đài Loan) đơn vị hành chính cấp lý (giữa cấp trấn và cấp lân)
中台湾地区乡镇下面的行政区划单位Táiwān dìqū xiāngzhèn xiàmiàn de xíngzhèngqū huàfēn dānwèi
- 。
Khu phố này có rất nhiều cửa hàng.
- 陸名danh từ
họ Lý
中姓氏,一个常见的中国人姓xìngshì、yī gè chángjiàn de Zhōngguó rén xìng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.