bộ lý · 7 nét

dặm (lý), đơn vị đo độ dài cổ đại, khoảng 500 m

HSK 1 (2.0)HSK 1 (3.0)5 nghĩa#108
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. lượng từ

    dặm (lý), đơn vị đo độ dài cổ đại, khoảng 500 m

    古代的长度单位、大约五百米gǔdài de chángdù dānyuán、dàyuē wǔbǎi mǐ

    • Chỗ này cách trường học năm dặm.

    • Từ cổng thành đến ngôi chùa cổ khoảng ba dặm.

    + 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Tôi từ trên núi xuống.

    • Sáng nào tôi cũng dắt chó đi dạo tại công viên.

    • Bill

      Trong lớp này không có người cao như Bill.

    • Họ đã phải ở nhà suốt cả ngày.

    • Họ đã phải ở trong nhà suốt cả ngày.

  2. danh từ

    lý (đơn vị hành chính cơ sở thời xưa, khu dân cư); dặm Trung Quốc (đơn vị đo độ dài, khoảng 500 mét)

    古代行政单位,或中国的长度单位gǔdài xíngzhèng dānyuán、huò Zhōngguó de chángdù dānyuán

    • Chúng tôi sống trong cùng một khu phố.

  3. danh từ

    đơn vị hành chính cổ gồm 25 hộ gia đình

    古代的行政区域,25户人家为一里gǔdài de xíngzhèng qūyù, èrshíwǔ hù rénjiā wéi yī lǐ

    • Lý là một đơn vị hành chính thời cổ đại.

  4. danh từ

    (Đài Loan) đơn vị hành chính cấp lý (giữa cấp trấn và cấp lân)

    台湾地区乡镇下面的行政区划单位Táiwān dìqū xiāngzhèn xiàmiàn de xíngzhèngqū huàfēn dānwèi

    • Khu phố này có rất nhiều cửa hàng.

  5. danh từ

    họ Lý

    姓氏,一个常见的中国人姓xìngshì、yī gè chángjiàn de Zhōngguó rén xìng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.

(xếp dọc)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.