biǎn
biển
bộ y · 14 nét

hẹp hòi; chật hẹp

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    hẹp hòi; chật hẹp

    • Anh ấy có tấm lòng hẹp hòi.

  2. tính từ

    khẩn cấp; cấp bách

    • Anh ấy là một người nóng nảy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.