cái
tài
bộ y · 12 nét

cắt (vải); cắt may; sa thải (nhân viên)

HSK 7 (3.0)8 nghĩa#30518
NGHĨA8 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cắt (vải); cắt may; sa thải (nhân viên)

    • Cô ấy đang cắt quần áo.

  2. động từ

    cắt; cắt xén; (may) cắt vải; phán quyết; sa thải

    • Làm ơn giúp tôi cắt tấm vải này ra.

  3. động từ

    cắt; xén; cắt may; sa thải

    • Xin hãy giúp tôi cắt một chút.

  4. động từ

    cắt giảm; cắt bớt; (may vá) cắt vải

    • Công ty đã cắt giảm nhân sự.

  5. động từ

    cắt giảm; cắt bớt; phán xét; trọng tài

    • Anh ấy đã cắt giảm nhân viên.

  6. động từ

    cắt giảm (ví dụ: nhân sự); sa thải

  7. danh từ

    phán quyết; quyết định; cắt (vải); cắt giảm

    • Phán quyết này rất công bằng.

  8. danh từ

    phán quyết; phán xét; cắt (vải); tài phán

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng giáo và kéo (戈+十) cắt xén vải áo (衣) để may thành quần áo.

(bao trên-phải)
(xếp dọc)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.