/
裴
裴
bùi
⾐bộ y · 14 néthọ Bùi
2 nghĩa#16449
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
họ Bùi
- 貳形tính từ
dài và rộng (nói về trang phục)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
裴
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
họ Bùi
- 貳形tính từ
dài và rộng (nói về trang phục)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 被bèichăn; mền (văn)
- 里lǐdặm (lý), đơn vị đo độ dài cổ đại, khoảng 500 m
- 只zhǐchỉ; chỉ là; chỉ có
- 装zhuāngtrang trí; trang hoàng; giả vờ; đóng gói
- 表biǎođồng hồ đeo tay
- 袋dàitúi; bao; đãy
- 裹guǒbọc; quấn; gói
- 补bǔvá; sửa chữa (mái nhà)
- 裔yìhậu duệ; con cháu (từ ghép)
- 制zhìchế độ; hệ thống; quy định
- 衣yītrang phục; cách ăn mặc
- 裕yù(của gió) nhẹ nhàng; phất phất