Tới nội dung chính

裯

裯
chóu
trù
⾐bộ y · 13 nét

màn giường; rèm giường

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    màn giường; rèm giường

    • 。

      Cô ấy kéo rèm giường ra.

  2. 貳名danh từ

    chăn; mền (văn)

    • 。

      Anh ấy đắp một cái chăn cũ.

裯
chóu
trù
BỘ THỦ⾐
13 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu