/
褚
褚
trữ
⾐bộ y · 13 néthọ Chử
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
họ Chử
褚
trữ
⾐bộ y · 13 nétđệm; lót (trong quần áo)
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đệm; lót (trong quần áo)
- 。
Lớp đệm của chiếc áo này rất dày.
- 貳动động từ
tích trữ; dự trữ
- 。
Anh ấy đã cất tiền đi rồi.
- 參名danh từ
túi thắt lưng; ví tiền; (bóng) hầu bao
- 。
Anh ấy thò tay vào túi.
- 肆名danh từ
họ Chử (họ người)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
褚
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
họ Chử
褚
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đệm; lót (trong quần áo)
- 。
Lớp đệm của chiếc áo này rất dày.
- 貳动động từ
tích trữ; dự trữ
- 。
Anh ấy đã cất tiền đi rồi.
- 參名danh từ
túi thắt lưng; ví tiền; (bóng) hầu bao
- 。
Anh ấy thò tay vào túi.
- 肆名danh từ
họ Chử (họ người)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 被bèichăn; mền (văn)
- 里lǐdặm (lý), đơn vị đo độ dài cổ đại, khoảng 500 m
- 只zhǐchỉ; chỉ là; chỉ có
- 装zhuāngtrang trí; trang hoàng; giả vờ; đóng gói
- 表biǎođồng hồ đeo tay
- 袋dàitúi; bao; đãy
- 裹guǒbọc; quấn; gói
- 补bǔvá; sửa chữa (mái nhà)
- 裔yìhậu duệ; con cháu (từ ghép)
- 制zhìchế độ; hệ thống; quy định
- 衣yītrang phục; cách ăn mặc
- 裴péidài và rộng (nói về trang phục)