chéng
trình
bộ y · 12 nét

cởi quần áo; trần truồng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cởi quần áo; trần truồng

    • Anh ấy cởi quần áo rồi nằm xuống.

  2. tính từ

    trần truồng; khỏa thân

    • Anh ấy cởi trần.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.