裔
con cháu; hậu duệ; người gốc (dùng trong từ ghép chỉ dòng dõi)
NGHĨA
- 壹名danh từ
con cháu; hậu duệ; người gốc (dùng trong từ ghép chỉ dòng dõi)
中人的后代或子孙;血统的延续rén de hòudài huò zǐsun;xuètǒng de yánxù
- 。
Anh ấy là người gốc Hoa.
- 貳名danh từ
hậu duệ; con cháu (từ ghép)
中人的后代;某人的子孙rén de hòudài;mǒurén de zǐsun
- 參名danh từ
(văn) vùng đất xa xôi; hậu duệ; dòng dõi
中指人的后代或血统;也指远方的地域zhǐ rén de hòudài huò xuètǒng; yě zhǐ yuǎnfāng de dìyù
- 肆名danh từ
(văn) rìa; ngoại vi; con cháu (dòng dõi)
中家族的后代;子孙jiāzú de hòudài;zǐsūn
NGHĨA
- 壹名danh từ
con cháu; hậu duệ; người gốc (dùng trong từ ghép chỉ dòng dõi)
中人的后代或子孙;血统的延续rén de hòudài huò zǐsun;xuètǒng de yánxù
- 。
Anh ấy là người gốc Hoa.
- 貳名danh từ
hậu duệ; con cháu (từ ghép)
中人的后代;某人的子孙rén de hòudài;mǒurén de zǐsun
- 參名danh từ
(văn) vùng đất xa xôi; hậu duệ; dòng dõi
中指人的后代或血统;也指远方的地域zhǐ rén de hòudài huò xuètǒng; yě zhǐ yuǎnfāng de dìyù
- 肆名danh từ
(văn) rìa; ngoại vi; con cháu (dòng dõi)
中家族的后代;子孙jiāzú de hòudài;zǐsūn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 被bèichăn; mền (văn)
- 里lǐdặm (lý), đơn vị đo độ dài cổ đại, khoảng 500 m
- 只zhǐchỉ; chỉ là; chỉ có
- 装zhuāngtrang trí; trang hoàng; giả vờ; đóng gói
- 表biǎođồng hồ đeo tay
- 袋dàitúi; bao; đãy
- 裹guǒbọc; quấn; gói
- 补bǔvá; sửa chữa (mái nhà)
- 制zhìchế độ; hệ thống; quy định
- 衣yītrang phục; cách ăn mặc
- 裴péidài và rộng (nói về trang phục)
- 裕yù(của gió) nhẹ nhàng; phất phất