/
裳
裳
thường
⾐bộ y · 14 nétdùng trong 衣裳[yi1 shang5]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
dùng trong 衣裳[yi1 shang5]
裳
thường
⾐bộ y · 14 nétváy; xiêm y (phần dưới của trang phục)
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
váy; xiêm y (phần dưới của trang phục)
- ,。
Thời xưa, người ta mặc thường phục.
- 貳名danh từ
váy; xiêm y
- 。
Cô ấy đang mặc một chiếc váy đẹp.
- 參名danh từ
váy; xiêm y (phần dưới của trang phục cổ)
- 。
Cô ấy mặc một chiếc váy lót đẹp.
- 肆名danh từ
áo quần; quần áo
- ,。
Ngày xưa, mọi người mặc áo.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
裳
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
dùng trong 衣裳[yi1 shang5]
裳
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
váy; xiêm y (phần dưới của trang phục)
- ,。
Thời xưa, người ta mặc thường phục.
- 貳名danh từ
váy; xiêm y
- 。
Cô ấy đang mặc một chiếc váy đẹp.
- 參名danh từ
váy; xiêm y (phần dưới của trang phục cổ)
- 。
Cô ấy mặc một chiếc váy lót đẹp.
- 肆名danh từ
áo quần; quần áo
- ,。
Ngày xưa, mọi người mặc áo.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 被bèichăn; mền (văn)
- 里lǐdặm (lý), đơn vị đo độ dài cổ đại, khoảng 500 m
- 只zhǐchỉ; chỉ là; chỉ có
- 装zhuāngtrang trí; trang hoàng; giả vờ; đóng gói
- 表biǎođồng hồ đeo tay
- 袋dàitúi; bao; đãy
- 裹guǒbọc; quấn; gói
- 补bǔvá; sửa chữa (mái nhà)
- 裔yìhậu duệ; con cháu (từ ghép)
- 制zhìchế độ; hệ thống; quy định
- 衣yītrang phục; cách ăn mặc
- 裴péidài và rộng (nói về trang phục)