liè
liệt
bộ y · 12 nét

nứt; vỡ; tách; nẻ

HSK 6 (3.0)4 nghĩa#31483
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nứt; vỡ; tách; nẻ

    • Miếng gỗ này bị nứt rồi.

  2. động từ

    nứt; rạn nứt; vỡ

    • Cái kính bị nứt rồi.

  3. động từ

    nứt; vỡ; tách

    • Cái bát này bị nứt rồi.

  4. động từ

    xé; nứt; rách; vỡ

    • Cái áo này bị rách rồi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vải áo bị xé thành từng mảnh xếp thành hàng — đó là sự rách toác.

(xếp dọc)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.