Tới nội dung chính

裢

裢
lián
liên
⾐bộ y · 12 nét

túi đeo thắt lưng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    túi đeo thắt lưng

    • 。

      Cô ấy đeo một cái túi nhỏ ở thắt lưng.

裢
lián
liên
BỘ THỦ⾐
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu