Tới nội dung chính

装

装
zhuāng
trang
⾐bộ y · 12 nét

lắp đặt; trang bị; đóng gói; giả vờ; mặc (quần áo)

HSK 5 (2.0)HSK 2 (3.0)12 nghĩa#1681
NGHĨA12 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    lắp đặt; trang bị; đóng gói; giả vờ; mặc (quần áo)

    中把东西放在一起或安装到某个地方bǎ dōngxi fàngzài yīqǐ huò ānzhuāng dào mǒugerǎo

    • 。

      Anh ấy biết sửa máy tính.

  2. 貳动động từ

    lắp; lắp đặt; trang bị; (bóng) giả vờ

    中把东西放在里面或连接起来;安装bǎ dōngxi fàngzài lǐmiàn huò liánjiē qǐlai;ānzhuāng

    • 。

      Xin hãy giúp tôi cài đặt phần mềm này.

  3. 參动động từ

    giả vờ; giả bộ; làm bộ

    中假装做出某种样子;不是真实的行为或态度jiǎzhuāng zuòchū mǒuzhǒng yàngzi;búshì zhēnshí de xíngwéi huò tàidù

    • 。

      Anh ấy thích giả vờ ốm.

  4. 肆动động từ

    gói; bọc; đóng gói

    中用布或纸等东西包裹东西yòng bù huò zhǐ děng dōngxi bāoguǒ dōngxi

    • 。

      Xin hãy giúp tôi gói quà.

  5. 伍动động từ

    chất; xếp; trang bị; đóng gói; giả vờ

    中把东西放入容器里bǎ dōngxi fàng rù róngjù lǐ

    • 。

      Xin hãy chất hành lý lên xe.

  6. 陸动động từ

    đóng gói; bao bì; giả vờ; mặc (quần áo)

    中把东西放进容器里;穿上衣服;故意做出某种样子bǎ dōngxi fàngjìn róngjù lǐ; chuānshang yīfu; gùyì zuòchū mǒuzhǒng yàngzi

    • 。

      Làm ơn giúp tôi đóng gói hành lý.

  7. 柒动động từ

    trang trí; trang hoàng; giả vờ; đóng gói

    中用东西把某个地方或东西变得更漂亮yòng dōngxi bǎ mǒugerì dìfang huòzhē yangxi biàn de gèng piàoliang

    • 。

      Cô ấy thích trang điểm cho bản thân.

  8. 捌动động từ

    đóng vai; giả vờ; giả bộ

    中假装;假扮;不是真实地表现jiǎzhuāng;jiǎbàn;búshì zhēnshí de biǎoxiàn

    • 。

      Anh ấy thích giả ngốc.

  9. 玖名danh từ

    trang phục (của diễn viên); trang phục; phục trang

    中演员在舞台上穿的衣服yǎnyuán zài wǔtái shang chuān de yīfu

    • 。

      Bộ trang phục này rất đẹp.

  10. 拾名danh từ

    quần áo; y phục

    中衣服和裤子等穿在身上的东西yīfu hé kùzi děng chuānzài shēnshang de dōngxi

    • 。

      Bộ quần áo này rất đẹp.

  11. 11动động từ

    cách ăn mặc; trang phục; trang phục quy định

    中穿在身体上的衣服和鞋帽等chuān zài shēntǐ shàng de yīfu hé xié mào děng

    • 。

      Cô ấy thích mặc trang phục đẹp.

  12. 12名danh từ

    trang trí; trang hoàng; giả vờ; đóng gói

    中用东西把地方或东西弄得好看;修饰yòng dōngxi bǎ dìfang huò dōngxi nòng de hǎokàn;xiūshì

    • 。

      Cô ấy thích mặc trang phục đẹp.

装
zhuāng
trang
BỘ THỦ⾐
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu