制
chế độ; hệ thống; quy định
NGHĨA
- 壹名danh từ
chế độ; hệ thống; quy định
中规定的办法或方式;国家或组织的体系guīdìng de bànfǎ huò fāngshì;guójiā huò zǔzhī de tǐxì
- 。
Chế độ này rất tốt.
- 貳动động từ
trị; kiểm soát; (văn) yên trị
中控制或管理某事物,使其按照要求进行kòngzhì huò guǎnlǐ mǒu shìwù、shǐ qī ànzhào yāoqiú jìnxíng
- 。
Anh ấy có thể kiểm soát cảm xúc của mình.
- 參动động từ
trị; chỉnh đốn
中用法律、规则等来管理和约束某事yòng fǎlǜ、guīzé děng lái guǎnlǐ hé yuēshù mǒu shì
- 。
Chính phủ đã ban hành luật mới.
NGHĨA
- 壹名danh từ
chế độ; hệ thống; quy định
中规定的办法或方式;国家或组织的体系guīdìng de bànfǎ huò fāngshì;guójiā huò zǔzhī de tǐxì
- 。
Chế độ này rất tốt.
- 貳动động từ
trị; kiểm soát; (văn) yên trị
中控制或管理某事物,使其按照要求进行kòngzhì huò guǎnlǐ mǒu shìwù、shǐ qī ànzhào yāoqiú jìnxíng
- 。
Anh ấy có thể kiểm soát cảm xúc của mình.
- 參动động từ
trị; chỉnh đốn
中用法律、规则等来管理和约束某事yòng fǎlǜ、guīzé děng lái guǎnlǐ hé yuēshù mǒu shì
- 。
Chính phủ đã ban hành luật mới.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.