Chế tạo là dùng dao cắt vải thành hình dạng mong muốn.
制
chế độ; hệ thống; quy định
NGHĨA
- 壹名danh từ
chế độ; hệ thống; quy định
中规定的办法或方式;国家或组织的体系guīdìng de bànfǎ huò fāngshì;guójiā huò zǔzhī de tǐxì
- 。
Chế độ này rất tốt.
- 貳动động từ
trị; kiểm soát; (văn) yên trị
中控制或管理某事物,使其按照要求进行kòngzhì huò guǎnlǐ mǒu shìwù、shǐ qī ànzhào yāoqiú jìnxíng
- 。
Anh ấy có thể kiểm soát cảm xúc của mình.
- 參动động từ
trị; chỉnh đốn
中用法律、规则等来管理和约束某事yòng fǎlǜ、guīzé děng lái guǎnlǐ hé yuēshù mǒu shì
- 。
Chính phủ đã ban hành luật mới.
解字
GIẢI TỰNGHĨA
- 壹名danh từ
chế độ; hệ thống; quy định
中规定的办法或方式;国家或组织的体系guīdìng de bànfǎ huò fāngshì;guójiā huò zǔzhī de tǐxì
- 。
Chế độ này rất tốt.
- 貳动động từ
trị; kiểm soát; (văn) yên trị
中控制或管理某事物,使其按照要求进行kòngzhì huò guǎnlǐ mǒu shìwù、shǐ qī ànzhào yāoqiú jìnxíng
- 。
Anh ấy có thể kiểm soát cảm xúc của mình.
- 參动động từ
trị; chỉnh đốn
中用法律、规则等来管理和约束某事yòng fǎlǜ、guīzé děng lái guǎnlǐ hé yuēshù mǒu shì
- 。
Chính phủ đã ban hành luật mới.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 到dàođến; tới; đạt đến
- 别biéchia tay; rời xa
- 前qiántrước; phía trước; trước đây; cũ (trước đây)
- 刚gāngcứng; rắn; mạnh mẽ
- 分fēnchia; tách; phân chia
- 克kècó thể; có khả năng
- 刀dāodao; lưỡi dao; kiếm một lưỡi
- 副fùphó; thứ; phụ
- 剩shèngcòn lại; thừa
- 则zé(văn) nhưng; thì; mà
- 剑jiànbiến thể của 劍|剑[jian4]
- 切qiènhất định; tuyệt đối (không)