zhì
chế
bộ đao · 8 nét

chế độ; hệ thống; quy định

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#12760
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chế độ; hệ thống; quy định

    规定的办法或方式;国家或组织的体系guīdìng de bànfǎ huò fāngshì;guójiā huò zǔzhī de tǐxì

    • Chế độ này rất tốt.

  2. động từ

    trị; kiểm soát; (văn) yên trị

    控制或管理某事物,使其按照要求进行kòngzhì huò guǎnlǐ mǒu shìwù、shǐ qī ànzhào yāoqiú jìnxíng

    • Anh ấy có thể kiểm soát cảm xúc của mình.

  3. động từ

    trị; chỉnh đốn

    用法律、规则等来管理和约束某事yòng fǎlǜ、guīzé děng lái guǎnlǐ hé yuēshù mǒu shì

    • Chính phủ đã ban hành luật mới.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chế tạo là dùng dao cắt vải thành hình dạng mong muốn.

(xếp ngang)
(chồng lên)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.