/
褪
褪
thoái
⾐bộ y · 14 nétphai màu; bạc màu
4 nghĩa#43496
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
phai màu; bạc màu
- 。
Bộ quần áo này đã phai màu rồi.
- 貳动động từ
phai màu; rụng (lông, màu); lột (vỏ)
- 參动động từ
cởi (quần áo); lột (lông vũ); phai màu
- 。
Xin bạn cởi áo khoác ra.
- 肆动động từ
(bóng) (cảm xúc, ý thức...) phai nhạt; tan biến
- 。
Nhiệt huyết của anh ấy đã phai nhạt.
褪
thốn
⾐bộ y · 14 néttuột ra; trượt ra
2 nghĩa#43496
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tuột ra; trượt ra
- 。
Anh ấy cởi áo khoác ra.
- 貳动động từ
giấu vào tay áo
- 。
Anh ấy giấu tiền trong tay áo.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
褪
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
phai màu; bạc màu
- 。
Bộ quần áo này đã phai màu rồi.
- 貳动động từ
phai màu; rụng (lông, màu); lột (vỏ)
- 參动động từ
cởi (quần áo); lột (lông vũ); phai màu
- 。
Xin bạn cởi áo khoác ra.
- 肆动động từ
(bóng) (cảm xúc, ý thức...) phai nhạt; tan biến
- 。
Nhiệt huyết của anh ấy đã phai nhạt.
褪
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tuột ra; trượt ra
- 。
Anh ấy cởi áo khoác ra.
- 貳动động từ
giấu vào tay áo
- 。
Anh ấy giấu tiền trong tay áo.
KẾT HỢP4 cụm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 被bèichăn; mền (văn)
- 里lǐdặm (lý), đơn vị đo độ dài cổ đại, khoảng 500 m
- 只zhǐchỉ; chỉ là; chỉ có
- 装zhuāngtrang trí; trang hoàng; giả vờ; đóng gói
- 表biǎođồng hồ đeo tay
- 袋dàitúi; bao; đãy
- 裹guǒbọc; quấn; gói
- 补bǔvá; sửa chữa (mái nhà)
- 裔yìhậu duệ; con cháu (từ ghép)
- 制zhìchế độ; hệ thống; quy định
- 衣yītrang phục; cách ăn mặc
- 裴péidài và rộng (nói về trang phục)