Tới nội dung chính

褪

褪
tuì
thoái
⾐bộ y · 14 nét

phai màu; bạc màu

4 nghĩa#43496
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    phai màu; bạc màu

    • 。

      Bộ quần áo này đã phai màu rồi.

  2. 貳动động từ

    phai màu; rụng (lông, màu); lột (vỏ)

  3. 參动động từ

    cởi (quần áo); lột (lông vũ); phai màu

    • 。

      Xin bạn cởi áo khoác ra.

  4. 肆动động từ

    (bóng) (cảm xúc, ý thức...) phai nhạt; tan biến

    • 。

      Nhiệt huyết của anh ấy đã phai nhạt.

褪
tuì
thoái
BỘ THỦ⾐
14 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu