hạt
bộ y · 14 nét

nâu; màu hạt dẻ

4 nghĩa#21727
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    nâu; màu hạt dẻ

    • Cái áo này màu nâu.

  2. tính từ

    màu nâu sẫm; màu xám tối

  3. tính từ

    màu nâu; nâu sẫm

  4. danh từ

    vải thô; màu nâu

    • Cái áo này màu nâu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.