phục
bộ tuy · 9 nét

một lần nữa

14 nghĩa#34569
NGHĨA14 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    một lần nữa

  2. động từ

    tiếp tục; khôi phục; phục hồi

    • Anh ấy đã đi học lại.

  3. động từ

    phục hồi; khôi phục; trả lại

    • Anh ấy đã hồi sinh.

  4. động từ

    trở lại trạng thái bình thường; phục hồi

    • Anh ấy đã hồi phục.

  5. động từ

    thư trả lời; hồi âm; viết thư trả lời

    • Xin hãy trả lời tôi.

  6. động từ

    trả thù; báo thù; phục thù

    • Anh ấy đã trả thù.

  7. động từ

    trở về; quay lại

  8. động từ

    trả lời; làm bài (thi)

  9. động từ

    trả lời; phúc đáp

    • Xin hãy hồi âm cho tôi một lá thư.

  10. động từ

    đi rồi về; qua lại

  11. 11động từ

    tiếp sóng; trung chuyển (tín hiệu)

    • Xin bạn nhắc lại một lần.

  12. 12động từ

    dưỡng bệnh; nghỉ dưỡng; phục hồi sức khỏe

  13. 13động từ

    lật úp; lật ngược

    • Xin hãy lật sách lại.

  14. 14động từ

    thực hiện; chấp hành; thi hành

    • Nhiệm vụ này rất khó thực hiện.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)
(xếp dọc)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.