Tới nội dung chính
⽯

thạch · đá

shí (shi2)

Bộ thủ số 112 · 5 nét (第 112 部首 · 5 画 dì 112 bùshǒu · 5 huà)

Bộ thủ ⽯ (thạch) — nghĩa: đá, 5 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Chữ tượng hình từ giáp cốt văn, mô tả một hòn đá hoặc tảng đá với các nét chéo biểu hiện kết cấu gồ ghề. Hình dạng này được giữ lại qua triện thư và phát triển thành chữ hiện đại.

Mẹo nhớ: Hình dáng của bộ thủ đá giống một tảng đá có các nét gồ ghề trên bề mặt.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

119 chữ
  • 碞yánnham

    vách đá; bờ dốc đứng

    14 nét

  • 碧bìbích

    ngọc xanh; xanh ngọc

    14 nét

  • 碟diéđiệp

    tộc; dân tộc; nhóm xã hội (ví dụ: nhóm dân văn phòng)

    14 nét

  • 碳tànthán

    carbon (chemistry) → carbon; các-bon

    HSK 7

    14 nét

  • 碱jiǎnkiềm

    kiềm; bazơ; soda (hóa học)

    14 nét

  • 碝ruǎn

    đá giống ngọc; ngọc mân

    14 nét

  • 磁cítừ

    từ tính; nam châm

    14 nét

  • 碲dìđế

    teluy; kế lân (hoá học)

    14 nét

  • 䃉mín

    dạng cũ của 珉[min2]

    14 nét

  • 䃎zhà

    dùng trong địa danh

    14 nét

  • 碡zhóuđộc

    cối lăn đá; máy lăn thóc

    14 nét

  • 碣jiékiệt

    bia đá; tảng đá có chữ

    14 nét

  • 碥biǎnbiển

    đá nguy hiểm nhô ra trên vòi nước

    14 nét

  • 碫duànđoán

    đá mài; đá ráp (dùng để mài dao)

    14 nét

  • 碬xiá

    đá mài

    14 nét

  • 砀dàngđãng

    đá vân màu

    14 nét

  • 碯nǎonão

    mã não; đá mã não

    14 nét

  • 碴chátra

    lỗi lầm; điều sai trái

    14 nét

  • 砜fēngphong

    sunfon; sulfon

    14 nét

  • 磈wěiuỷ

    đá gồ ghề; (núi) lởm chởm

    14 nét

  • 磋cuōtha

    mài; đánh bóng (cổ)

    14 nét

  • 磅bàngbảng

    có miệng mà không nói được; câm miệng như hến

    HSK 7

    15 nét

  • 码mǎmã

    tiền thuê theo tháng; thuê theo tháng

    HSK 7

    15 nét

  • 磕kēkhái

    gõ; va chạm; (đặc biệt) gõ bụi (từ ủng, tro từ tẩu)

    HSK 7

    15 nét

  • 碾niǎnniễn

    cán đá; lăn nát

    15 nét

  • 磉sǎngtảng

    đá nền; đế đá

    15 nét

  • 碻quèxác

    dày dặn; chắc chắn; (bóng) dày dặn kinh nghiệm

    15 nét

  • 磊lěilỗi

    to pile up; stalwart; upright → chất chồng; chân thành; ngay thẳng

    15 nét

  • 磎xī

    suối núi; khe núi

    15 nét

  • 磐pánbàn

    dai giòn; dai và đàn hồi

    15 nét

  • 磔zhétrách

    chinh phạt mà không cần giao chiến; thắng mà không cần đánh [thành ngữ]

    15 nét

  • 磙gǔncổn

    con lăn; trục lăn

    15 nét

  • 磤yǐnân

    (tượng thanh) tiếng sấm

    15 nét

  • 磨móma

    cọ; chà xát

    HSK 6

    16 nét

  • 砖zhuānchuyên

    viên gạch; gạch

    HSK 7

    16 nét

  • 磖lá

    tảng đá; đá lớn

    16 nét

  • 磛chánsàm

    vách đá; bờ dốc đứng

    16 nét

  • 磜qì

    dùng trong địa danh

    16 nét

  • 磡kànkhám

    vách đá hiểm trở ven biển

    16 nét

  • 磥lěilỗi

    đống đá; núi đá

    16 nét

  • 磪cuīthôi

    có khí phách; oai phong; đường bệ

    16 nét

  • 磬qìngkhánh

    khánh đá (nhạc cụ gõ cổ làm bằng đá hoặc ngọc, treo thành dãy)

    16 nét

  • 磭chuò

    phụ âm bật hơi (trong ngữ âm học)

    16 nét

  • 磲qúcừ

    chẳng bao lâu trước đây; mới đây thôi [thành ngữ]

    16 nét

  • 磺huánghuỳnh

    lưu huỳnh

    16 nét

  • 磷línlân

    phốt pho (P); lân tinh

    17 nét

  • 磴dèngđặng

    bậc đá; gờ đá vách núi

    17 nét

  • 矶jīky

    có nước (của nhà có nguồn nước)

    17 nét

Thử nhớ xem

Vài câu ngắn, không tính điểm, không cần đăng nhập.

Câu 1 / 5

Bộ thủ chính của chữ 砺 là gì?

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.

Dữ liệu