Tới nội dung chính

磅

磅
bàng
bảng
⽯bộ thạch · 15 nét

pound (đơn vị khối lượng, khoảng 454 gam)

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)5 nghĩa#3636
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹量lượng từ

    pound (đơn vị khối lượng, khoảng 454 gam)

    中衡量重量的单位,约等于454克héngliàng zhòngliàng de dānwèi, yuēděngyú sìbǎi wǔshísì kè

    • 。

      Miếng thịt này nặng hai cân Anh.

  2. 貳动động từ

    cân nhắc; đo lường

    中用称或磅秤测量物品的重量yòng chèng huò bàngchèng cèliàng wùpǐn de zhòngliàng

    • 。

      Xin hãy giúp tôi cân một chút.

  3. 參量lượng từ

    điểm (đơn vị đo cỡ chữ trong in ấn)

    中印刷中测量字体大小的单位yìnshuā zhōng cèliàng zìtǐ dàxiǎo de dānwèi

    • 。

      Chữ này có 12 point.

  4. 肆量lượng từ

    (Đài Loan) (in ấn) pound; định lượng giấy (chỉ độ dày giấy)

    中衡量纸张厚度的单位héngliàng zhǐzhāng hòudu de dānyuè

    • 。

      Loại giấy này nặng 80 pound.

  5. 伍名danh từ

    có miệng mà không nói được; câm miệng như hến

    中称重量的仪器chèng zhòngliàng de yíqì

    • 。

      Cái cân này rất chính xác.

磅
bàng
bảng
BỘ THỦ⽯
15 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu