tàn
thán
bộ thạch · 14 nét

carbon (chemistry) → carbon; các-bon

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#19258
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    carbon (chemistry) → carbon; các-bon

    • Carbon là một nguyên tố.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Carbon là chất rắn như đá, bản chất chính là than.

(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.