Tới nội dung chính

磔

磔
zhé
trách
⽯bộ thạch · 15 nét

chinh phạt mà không cần giao chiến; thắng mà không cần đánh [thành ngữ]

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    chinh phạt mà không cần giao chiến; thắng mà không cần đánh [thành ngữ]

  2. 貳拟từ tượng thanh

    kêu chích; tiếng chim kêu

  3. 參动động từ

    (văn) xẻ thịt; tứ manh phân xác

  4. 肆动động từ

    phơi; xẻ ra; giãn rộng

磔
zhé
trách
BỘ THỦ⽯
15 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu