/
磔
磔
trách
⽯bộ thạch · 15 nétchinh phạt mà không cần giao chiến; thắng mà không cần đánh [thành ngữ]
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chinh phạt mà không cần giao chiến; thắng mà không cần đánh [thành ngữ]
- 貳拟từ tượng thanh
kêu chích; tiếng chim kêu
- 參动động từ
(văn) xẻ thịt; tứ manh phân xác
- 肆动động từ
phơi; xẻ ra; giãn rộng
CÁCH VIẾT
Đang tải…
磔
trách
⽯bộ thạch · đáchinh phạt mà không cần giao chiến; thắng mà không cần đánh [thành ngữ]
4 nghĩa15 nét
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chinh phạt mà không cần giao chiến; thắng mà không cần đánh [thành ngữ]
- 貳拟từ tượng thanh
kêu chích; tiếng chim kêu
- 參动động từ
(văn) xẻ thịt; tứ manh phân xác
- 肆动động từ
phơi; xẻ ra; giãn rộng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 碰pèngchạm; chạm vào; xúc động; di chuyển
- 碞yánvách đá; bờ dốc đứng
- 破pòhỏng; xấu; hư
- 砍kǎnbăm nhỏ; cắt vụn
- 砸záđập phá; phá hủy
- 硬yìngcứng; cứng rắn; vững chắc
- 磅bàngcó miệng mà không nói được; câm miệng như hến
- 砰pēnghuyện Khúc Ma Lai
- 砆fūmã não; đá mã não
- 朱zhūmàu đỏ Trung Quốc (màu đỏ truyền thống của Trung Quốc)
- 码mǎtiền thuê theo tháng; thuê theo tháng
- 碗wǎncái bát; cái chậu